astles

[US]/ˈæsəlz/
[UK]/ˈæsəlz/

Translation

v. Dạng số thứ ba của động từ 'astle'
n. Biến thể của Astle (tên họ tiếng Anh bắt nguồn từ tên địa danh có nghĩa là 'đồi phía đông')

Phrases & Collocations

build castles

Xây dựng các lâu đài

sand castles

những lâu đài cát

castles in air

những lâu đài trong không trung

old castle

lâu đài cổ

medieval castle

lâu đài trung cổ

haunted castle

lâu đài ma ám

castle walls

vách tường lâu đài

castle gate

cổng lâu đài

storm the castle

đột kích lâu đài

castle tower

tháp lâu đài

Example Sentences

the sandcastle crumbled when the tide came in.

Bãi cát bị sạt lở khi thủy triều dâng lên.

the king built a huge castle to protect his kingdom.

Vua đã xây dựng một lâu đài khổng lồ để bảo vệ vương quốc của mình.

they explored the ancient ruins of the castle.

Họ đã khám phá những di tích cổ của lâu đài.

a thick fog surrounded the castle on the hill.

Một làn sương dày đặc bao quanh lâu đài trên đồi.

she felt like a princess living in a castle.

Cô cảm thấy như một công nương đang sống trong một lâu đài.

the castle walls were made of grey stone.

Tường lâu đài được làm bằng đá xám.

building castles in the air is a waste of time.

Xây lâu đài trên không là lãng phí thời gian.

the castle stands on a cliff overlooking the sea.

Lâu đài đứng trên một vách đá nhìn ra biển.

we visited a famous castle during our trip to europe.

Chúng tôi đã đến thăm một lâu đài nổi tiếng trong chuyến đi đến châu Âu.

the castle has a deep moat filled with water.

Lâu đài có một hào sâu đầy nước.

the children built a sandcastle on the beach.

Các em nhỏ đã xây một lâu đài cát trên bãi biển.

the castle gates are opened to visitors every morning.

Các cổng lâu đài mở cửa đón khách vào mỗi sáng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now