astoundingly beautiful
đẹp đến kinh ngạc
astounded silence
sự im lặng kinh ngạc
astounded expression
biểu cảm kinh ngạc
left astounded
tỏ ra kinh ngạc
completely astounded
hoàn toàn kinh ngạc
she was astounded by the magician's tricks.
Cô ấy kinh ngạc trước những trò ảo thuật của ảo thuật gia.
he was astounded to learn he won the lottery.
Anh ấy kinh ngạc khi biết mình đã trúng số.
the audience was astounded by the performance.
Khán giả kinh ngạc trước màn trình diễn.
they were astounded at the beauty of the landscape.
Họ kinh ngạc trước vẻ đẹp của cảnh quan.
i was astounded when i saw the final results.
Tôi kinh ngạc khi nhìn thấy kết quả cuối cùng.
she felt astounded by his unexpected generosity.
Cô ấy cảm thấy kinh ngạc trước sự hào phóng bất ngờ của anh ấy.
he was astounded to find out the truth.
Anh ấy kinh ngạc khi biết sự thật.
the teacher was astounded by the students' creativity.
Giáo viên kinh ngạc trước sự sáng tạo của học sinh.
many were astounded by the sudden change in weather.
Nhiều người kinh ngạc trước sự thay đổi đột ngột của thời tiết.
she was astounded to receive such a prestigious award.
Cô ấy kinh ngạc khi nhận được một giải thưởng danh giá như vậy.
astoundingly beautiful
đẹp đến kinh ngạc
astounded silence
sự im lặng kinh ngạc
astounded expression
biểu cảm kinh ngạc
left astounded
tỏ ra kinh ngạc
completely astounded
hoàn toàn kinh ngạc
she was astounded by the magician's tricks.
Cô ấy kinh ngạc trước những trò ảo thuật của ảo thuật gia.
he was astounded to learn he won the lottery.
Anh ấy kinh ngạc khi biết mình đã trúng số.
the audience was astounded by the performance.
Khán giả kinh ngạc trước màn trình diễn.
they were astounded at the beauty of the landscape.
Họ kinh ngạc trước vẻ đẹp của cảnh quan.
i was astounded when i saw the final results.
Tôi kinh ngạc khi nhìn thấy kết quả cuối cùng.
she felt astounded by his unexpected generosity.
Cô ấy cảm thấy kinh ngạc trước sự hào phóng bất ngờ của anh ấy.
he was astounded to find out the truth.
Anh ấy kinh ngạc khi biết sự thật.
the teacher was astounded by the students' creativity.
Giáo viên kinh ngạc trước sự sáng tạo của học sinh.
many were astounded by the sudden change in weather.
Nhiều người kinh ngạc trước sự thay đổi đột ngột của thời tiết.
she was astounded to receive such a prestigious award.
Cô ấy kinh ngạc khi nhận được một giải thưởng danh giá như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay