astropaths

[Mỹ]/ˈæstrəʊpæθs/
[Anh]/ˈæstroʊpæθs/

Dịch

n.pl. của astropath; những người truyền đạt tâm linh có khả năng truyền tin qua khoảng cách bằng năng lực tâm linh.

Cụm từ & Cách kết hợp

lone astropath

thánh thư giai nhân cô độc

imperial astropaths

thánh thư giai nhân đế quốc

senior astropath

thánh thư giai nhân cao cấp

burned out astropath

thánh thư giai nhân kiệt sức

sanctioned astropath

thánh thư giai nhân được phán quyết

astropath choir

đoàn thánh thư giai nhân

blind astropath

thánh thư giai nhân mù

battling astropaths

các thánh thư giai nhân chiến đấu

astropath transcendent

thánh thư giai nhân siêu việt

the astropath's message

thông điệp của thánh thư giai nhân

Câu ví dụ

trained astropaths serve the imperium by channeling psychic communications across the galaxy.

những nhà tâm linh được đào tạo phục vụ Đế chế bằng cách truyền đạt các thông tin tâm linh khắp thiên hà.

experienced astropaths can relay complex messages between distant worlds despite the interference of warp travel.

những nhà tâm linh có kinh nghiệm có thể chuyển tiếp các thông điệp phức tạp giữa các thế giới xa xôi, bất chấp sự can thiệp từ việc di chuyển qua không gian uốn cong.

astropaths channel the warp currents to transmit vital intelligence between star systems.

những nhà tâm linh dẫn dắt các dòng chảy không gian uốn cong để truyền đạt thông tin quan trọng giữa các hệ sao.

the imperium relies on dedicated astropaths to maintain contact with its far-flung colonies.

Đế chế phụ thuộc vào các nhà tâm linh tận tụy để duy trì liên lạc với các thuộc địa xa xôi của mình.

young astropaths undergo rigorous training before they can serve on interstellar vessels.

các nhà tâm linh trẻ phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt trước khi có thể phục vụ trên các tàu vũ trụ liên sao.

astropaths face constant danger from warp entities while performing their communication duties.

những nhà tâm linh đối mặt với nguy hiểm liên tục từ các sinh vật không gian uốn cong trong khi thực hiện nhiệm vụ liên lạc của họ.

the voices of astropaths carry across the immaterium, bridging vast distances between worlds.

tiếng nói của các nhà tâm linh lan truyền qua không gian vô hình, nối liền những khoảng cách lớn giữa các thế giới.

skilled astropaths interpret subtle psychic signals to coordinate fleet movements across sectors.

những nhà tâm linh có kỹ năng giải mã các tín hiệu tâm linh tinh tế để phối hợp các hoạt động di chuyển của hạm đội qua các khu vực.

astropaths transmit encoded messages that can take weeks to fully decode and understand.

những nhà tâm linh truyền tải các thông điệp được mã hóa có thể mất vài tuần để giải mã và hiểu rõ.

the role of astropaths remains crucial for maintaining the cohesion of the vast imperium.

vai trò của các nhà tâm linh vẫn rất quan trọng trong việc duy trì sự đoàn kết của đế chế rộng lớn.

astropaths communicate with ships lost in the warp, attempting to guide them back to realspace.

những nhà tâm linh liên lạc với các con tàu bị lạc trong không gian uốn cong, cố gắng dẫn dắt chúng trở lại không gian thực.

each astropath serves as a living beacon connecting humanity across the scattered stars.

mỗi nhà tâm linh đóng vai trò như một ngọn hải đăng sống, kết nối con người qua những ngôi sao rải rác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay