atabrine

[Mỹ]/əˈtæbrɪn/
[Anh]/ˌætəˈbriːn/

Dịch

n. Một loại thuốc chống sốt rét tổng hợp, còn được biết đến với tên gọi quinacrine hydrochloride.; Một loại thuốc chống sốt rét.
Word Forms
số nhiềuatabrines

Cụm từ & Cách kết hợp

atabrine malaria treatment

điều trị sốt rét bằng atabrine

Câu ví dụ

atabrine was used extensively during world war ii.

Atabrine đã được sử dụng rộng rãi trong suốt cuộc chiến thế giới thứ hai.

doctors prescribed atabrine for treating malaria.

Các bác sĩ đã kê đơn atabrine để điều trị sốt rét.

atabrine can cause side effects in some patients.

Atabrine có thể gây ra tác dụng phụ ở một số bệnh nhân.

during the war, atabrine was a critical medication.

Trong chiến tranh, atabrine là một loại thuốc quan trọng.

researchers are studying the effectiveness of atabrine.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hiệu quả của atabrine.

atabrine was once a standard treatment for malaria.

Atabrine từng là phương pháp điều trị tiêu chuẩn cho sốt rét.

patients taking atabrine should be monitored closely.

Bệnh nhân dùng atabrine nên được theo dõi chặt chẽ.

atabrine has been largely replaced by newer medications.

Atabrine phần lớn đã được thay thế bằng các loại thuốc mới hơn.

many soldiers relied on atabrine during their service.

Nhiều binh lính đã dựa vào atabrine trong thời gian phục vụ của họ.

atabrine was developed in the early 20th century.

Atabrine được phát triển vào đầu thế kỷ 20.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay