atbs

[Mỹ]/ˌeɪ tiː ˈbiːz/
[Anh]/ˌeɪ tiː ˈbiːz/

Dịch

abbr. tại thời điểm ném bom; máy bay ném bom tàng hình (tên mã); máy bay ném bom công nghệ cao; cơ sở huấn luyện thủy quân lục chiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay