ativan

[Mỹ]/ˈætɪvən/
[Anh]/əˈtɪvən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tên thương hiệu của lorazepam, một loại thuốc benzodiazepine được sử dụng để điều trị lo âu và mất ngủ.
Word Forms
số nhiềuativans

Cụm từ & Cách kết hợp

ativan prescription refills

lấp đầy đơn thuốc ativan

ativan side effects

tác dụng phụ của ativan

ativan dosage information

thông tin liều dùng ativan

ativan withdrawal symptoms

triệu chứng ngưng sử dụng ativan

long-term ativan use

sử dụng ativan lâu dài

Câu ví dụ

ativan is often prescribed for anxiety disorders.

ativan thường được kê đơn cho các rối loạn lo âu.

it is important to take ativan as directed by your doctor.

Điều quan trọng là phải dùng ativan theo chỉ dẫn của bác sĩ.

many patients find relief from insomnia with ativan.

Nhiều bệnh nhân thấy giảm các triệu chứng mất ngủ khi dùng ativan.

ativan can help manage symptoms of panic attacks.

Ativan có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của các cơn hoảng loạn.

always discuss potential side effects of ativan with your doctor.

Luôn thảo luận với bác sĩ về những tác dụng phụ tiềm ẩn của ativan.

some people may develop a dependency on ativan.

Một số người có thể bị nghiện ativan.

ativan is not recommended for long-term use.

Không nên dùng ativan trong thời gian dài.

patients should avoid alcohol while taking ativan.

Bệnh nhân nên tránh uống rượu khi đang dùng ativan.

ativan can cause drowsiness, so avoid driving after taking it.

Ativan có thể gây buồn ngủ, vì vậy hãy tránh lái xe sau khi dùng.

always keep ativan out of reach of children.

Luôn để ativan ngoài tầm với của trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay