atlanticist

[Mỹ]/ˌæt.lænˈtɪsɪst/
[Anh]/ˌæt.lənˈtɪsɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người tin tưởng hoặc ủng hộ Đại Tây Dương như một yếu tố quan trọng trong quan hệ và công việc quốc tế, thường kêu gọi sự hợp tác giữa các quốc gia Đại Tây Dương.

Cụm từ & Cách kết hợp

atlanticist viewpoint

quan điểm Đại Tây Dương

an atlanticist perspective

quan điểm Đại Tây Dương

strong atlanticist leanings

thiện chí Đại Tây Dương mạnh mẽ

atlanticist foreign policy

chính sách đối ngoại Đại Tây Dương

a vocal atlanticist

người ủng hộ Đại Tây Dương nhiệt tình

atlanticist ideology

tư tưởng Đại Tây Dương

atlanticist alliance

liên minh Đại Tây Dương

Câu ví dụ

the atlanticist perspective emphasizes the importance of transatlantic relations.

quan điểm Đại Tây Dương nhấn mạnh tầm quan trọng của quan hệ xuyên Đại Tây Dương.

many atlanticist scholars advocate for stronger nato ties.

nhiều học giả Đại Tây Dương ủng hộ tăng cường liên kết NATO.

as an atlanticist, he believes in a united western response to global challenges.

với tư cách là người theo chủ nghĩa Đại Tây Dương, ông tin tưởng vào phản ứng thống nhất của phương Tây đối với những thách thức toàn cầu.

the atlanticist approach often contrasts with isolationist policies.

phương pháp tiếp cận Đại Tây Dương thường trái ngược với các chính sách biệt lập.

atlanticist leaders are calling for renewed cooperation among allies.

các nhà lãnh đạo Đại Tây Dương kêu gọi hợp tác mới giữa các đồng minh.

her atlanticist views shape her opinions on foreign policy.

quan điểm Đại Tây Dương của cô ấy định hình ý kiến của cô ấy về chính sách đối ngoại.

critics of the atlanticist agenda argue for a more balanced global approach.

những người chỉ trích chương trình nghị sự Đại Tây Dương cho rằng cần có một cách tiếp cận toàn cầu cân bằng hơn.

the conference gathered prominent atlanticist thinkers from various countries.

hội nghị đã tập hợp các nhà tư tưởng Đại Tây Dương nổi bật từ nhiều quốc gia khác nhau.

his atlanticist ideology influences his stance on trade agreements.

tư tưởng Đại Tây Dương của ông ảnh hưởng đến quan điểm của ông về các thỏa thuận thương mại.

being an atlanticist means prioritizing collaboration between europe and north america.

việc trở thành người theo chủ nghĩa Đại Tây Dương có nghĩa là ưu tiên hợp tác giữa châu Âu và Bắc Mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay