atmospherics

[Mỹ]/ˈæt.mə.sfɪr.ɪks/
[Anh]/ˌæt.məˈsfɪr.iks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Khoa học hoặc nghiên cứu các hiện tượng khí quyển, đặc biệt là những hiện tượng liên quan đến thời tiết và khí hậu.; Sự nhiễu loạn hoặc can thiệp khí quyển, chẳng hạn như điện tĩnh hoặc sóng radio.

Cụm từ & Cách kết hợp

study atmospherics

nghiên cứu khí quyển

handle atmospherics carefully

xử lý khí quyển cẩn thận

impact on atmospherics

tác động đến khí quyển

adjust the atmospherics

điều chỉnh khí quyển

Câu ví dụ

the atmospherics of the concert created a magical experience.

Không khí của buổi hòa nhạc đã tạo ra một trải nghiệm kỳ diệu.

good atmospherics can enhance customer satisfaction in retail.

Không khí tốt có thể nâng cao sự hài lòng của khách hàng trong lĩnh vực bán lẻ.

the atmospherics of the restaurant made it a perfect date spot.

Không khí của nhà hàng khiến nó trở thành một địa điểm lý tưởng cho những cuộc hẹn hò.

he studied the atmospherics of different cultures.

Anh ấy nghiên cứu về không khí của các nền văn hóa khác nhau.

the movie's atmospherics were enhanced by the soundtrack.

Không khí của bộ phim đã được nâng cao bởi nhạc nền.

creating the right atmospherics is key to a successful event.

Tạo ra không khí phù hợp là yếu tố quan trọng để có một sự kiện thành công.

she loves the atmospherics of rainy days.

Cô ấy yêu thích không khí của những ngày mưa.

the atmospherics during the festival were electric.

Không khí trong suốt lễ hội thật điện tử.

atmospherics play a crucial role in storytelling.

Không khí đóng vai trò quan trọng trong kể chuyện.

we need to improve the atmospherics in our workspace.

Chúng ta cần cải thiện không khí trong không gian làm việc của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay