atonies

[Mỹ]/əˈtəʊniːz/
[Anh]/əˈtoʊniːz/

Dịch

n. Thiếu căng thẳng hoặc sức mạnh, đặc biệt là trong một cơ bắp co lại; sự yếu đuối; sự chậm chạp; thiếu nhấn mạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

make atonies for

làm những át-tôni cho

Câu ví dụ

atonies can sometimes lead to personal growth.

Đôi khi, sự hối lỗi có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

atonies can help heal broken relationships.

Sự hối lỗi có thể giúp hàn gắn các mối quan hệ rạn nứt.

atonies often require deep reflection and honesty.

Sự hối lỗi thường đòi hỏi sự suy ngẫm sâu sắc và sự trung thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay