atrebate

[Mỹ]/əˈtreɪbeɪt/
[Anh]/əˈtreɪbeɪt/

Dịch

n. một thành viên của dân tộc Atrebates, một bộ lạc Celt sinh sống ở khu vực Artois tại vùng Bắc Gaul (nước Pháp hiện đại) vào thời kỳ Thời đại sắt và thời kỳ La Mã.
Các dạng của từ
số nhiềuatrebates

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay