auberges

[Mỹ]/oʊbʒ/
[Anh]/ohbzh/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một quán trọ nhỏ hoặc nhà khách, thường ở khu vực nông thôn.

Cụm từ & Cách kết hợp

auberge d'étape

nhà trọ trên đường

rustic auberge

nhà trọ kiểu nông thôn

charming auberge

nhà trọ quyến rũ

historic auberge

nhà trọ mang tính lịch sử

find an auberge

tìm một nhà trọ

auberge experience

trải nghiệm ở nhà trọ

rural auberge

nhà trọ vùng nông thôn

cozy auberge

nhà trọ ấm cúng

Câu ví dụ

we stayed at a charming auberge in the countryside.

Chúng tôi đã ở lại một nhà nghỉ quyến rũ ở vùng nông thôn.

the auberge served delicious local cuisine.

Nhà nghỉ phục vụ các món ăn địa phương ngon tuyệt.

after a long hike, we found an auberge to rest.

Sau một chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi tìm thấy một nhà nghỉ để nghỉ ngơi.

she recommended an auberge with a beautiful view.

Cô ấy giới thiệu một nhà nghỉ có tầm nhìn đẹp.

the auberge was fully booked for the weekend.

Nhà nghỉ đã được đặt đầy cho cả cuối tuần.

we enjoyed a cozy evening at the auberge.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi tối ấm cúng tại nhà nghỉ.

he works as a chef at a local auberge.

Anh ấy làm đầu bếp tại một nhà nghỉ địa phương.

the auberge offers various outdoor activities.

Nhà nghỉ cung cấp nhiều hoạt động ngoài trời.

they celebrated their anniversary at the auberge.

Họ đã ăn mừng kỷ niệm ngày cưới của họ tại nhà nghỉ.

we found an auberge that was pet-friendly.

Chúng tôi tìm thấy một nhà nghỉ thân thiện với thú cưng.

the auberge served delicious homemade meals.

Nhà nghỉ phục vụ những bữa ăn tự làm ngon tuyệt.

he found an auberge that was pet-friendly.

Anh ấy tìm thấy một nhà nghỉ thân thiện với thú cưng.

the auberge offered guided tours of the area.

Nhà nghỉ cung cấp các tour du lịch có hướng dẫn viên trong khu vực.

staying at the auberge was a delightful experience.

Ở lại tại nhà nghỉ là một trải nghiệm thú vị.

they celebrated their anniversary at a quaint auberge.

Họ đã ăn mừng kỷ niệm ngày cưới của họ tại một nhà nghỉ cổ kính.

the auberge had a lovely garden for guests to enjoy.

Nhà nghỉ có một khu vườn xinh xắn cho khách được tận hưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay