augmentation

[Mỹ]/ˌɔːɡmenˈteɪʃn/
[Anh]/ˌɔːɡmenˈteɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự mở rộng; sự gia tăng; cái gì đó được thêm vào hoặc được mở rộng.

Cụm từ & Cách kết hợp

breast augmentation

phẫu thuật tăng kích thước ngực

data augmentation

tăng cường dữ liệu

augmentation surgery

phẫu thuật nâng cơ

augmentation mammaplasty

phẫu thuật tạo hình và nâng ngực

Câu ví dụ

augmentation of reserve

tăng cường dự trữ

stability augmentation of aircraft

tăng cường ổn định của máy bay.

Objective To evaluate the relationships between retromammary space and complications of augmentation mammaplasty with injection.

Mục tiêu Đánh giá mối quan hệ giữa khoảng trống sau vú và các biến chứng của phẫu thuật nâng ngực bằng cách tiêm.

There are several methods in management of capsular contracture after augmentation mammaplasty.Among these, total capsulectomy is the most thorough procedure.

Có một số phương pháp trong quản lý u nang giả sau phẫu thuật nâng ngực. Trong số này, cắt bỏ nang giả hoàn toàn là thủ tục triệt để nhất.

breast augmentation surgery is a common cosmetic procedure

phẫu thuật nâng ngực là một thủ tục thẩm mỹ phổ biến

the company invested in technology augmentation to improve efficiency

công ty đã đầu tư vào tăng cường công nghệ để cải thiện hiệu quả

muscle augmentation through exercise is important for bodybuilding

việc tăng cường cơ bắp thông qua tập thể dục rất quan trọng cho việc xây dựng cơ thể

augmentation of reality with virtual elements is a popular trend in gaming

việc tăng cường thực tế với các yếu tố ảo là một xu hướng phổ biến trong trò chơi

voice augmentation software can enhance vocal performances

phần mềm tăng cường giọng nói có thể nâng cao hiệu suất giọng hát

augmentation of the workforce is necessary to meet project deadlines

việc tăng cường lực lượng lao động là cần thiết để đáp ứng thời hạn dự án

augmentation of the curriculum with new subjects can enrich students' learning experience

việc tăng cường chương trình giảng dạy với các môn học mới có thể làm phong phú thêm trải nghiệm học tập của học sinh

augmentation of the team's skills through training sessions improved overall performance

việc tăng cường kỹ năng của nhóm thông qua các buổi đào tạo đã cải thiện hiệu suất tổng thể

data augmentation techniques are used in machine learning to increase the size of training datasets

các kỹ thuật tăng cường dữ liệu được sử dụng trong học máy để tăng kích thước của các tập dữ liệu huấn luyện

augmentation of the budget allowed for additional resources to be allocated to the project

việc tăng cường ngân sách cho phép phân bổ thêm nguồn lực cho dự án

Ví dụ thực tế

One thing that seems crazy now that will become a reality very quickly is brain augmentation.

Một điều có vẻ điên rồ lúc này nhưng sẽ trở thành hiện thực rất nhanh là tăng cường não bộ.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Video Edition)

Speaking of augmentations, people themselves will become enhanced.

Nói về các tăng cường, chính con người sẽ trở nên nâng cao.

Nguồn: Listening Digest

And the FEMA is going to give us some additional augmentation as we go through that transition.

Và FEMA sẽ cho chúng tôi một số tăng cường bổ sung khi chúng tôi trải qua quá trình chuyển đổi đó.

Nguồn: PBS English News

Your friend is class C or above cybernetic augmentations.

Bạn của bạn là loại C trở lên về các tăng cường cơ khí.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

So with lip filler (or lip augmentation) procedures becoming increasingly common in the States.

Vì vậy, với các thủ tục tiêm chất làm đầy môi (hoặc tăng cường môi) ngày càng trở nên phổ biến ở Mỹ.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

The first group of senior employment technologies is something that can be called physical augmentation technologies.

Nhóm công nghệ việc làm cấp cao đầu tiên là một điều gì đó có thể được gọi là công nghệ tăng cường thể chất.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The second group of senior employment technologies is something that can be called cognitive augmentation technologies.

Nhóm công nghệ việc làm cấp cao thứ hai là một điều gì đó có thể được gọi là công nghệ tăng cường nhận thức.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

AI has always been an augmentation of people.

AI luôn là sự tăng cường của con người.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2017 Collection

However, brain augmentation may eliminate natural  differences between people.

Tuy nhiên, việc tăng cường não bộ có thể loại bỏ những khác biệt tự nhiên giữa con người.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

Fast forward 14-15 years and augmentation of symptoms set in.

Nhìn về phía trước 14-15 năm và việc tăng cường các triệu chứng bắt đầu xuất hiện.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay