aulacogen

[Mỹ]/ˈɔːlækəˌdʒɛn/
[Anh]/ɑːˈlæk ə d͡ʒɛn/

Dịch

n.Một loại vùng lỗi hình thành do sự tách rời của các mảng kiến tạo, thường dẫn đến hoạt động núi lửa và hình thành núi.
Word Forms
số nhiềuaulacogens

Cụm từ & Cách kết hợp

aulacogen formation

sự hình thành của aulacogen

aulacogen basin

bồn aulacogen

aulacogen evolution

sự tiến hóa của aulacogen

aulacogen tectonics

tác động kiến tạo của aulacogen

aulacogen analysis

phân tích aulacogen

aulacogen segmentation

phân đoạn aulacogen

aulacogen structure

cấu trúc aulacogen

aulacogen mapping

lập bản đồ aulacogen

study of aulacogens

nghiên cứu về aulacogen

aulacogen geology

địa chất học aulacogen

aulacogen origin

nguồn gốc của aulacogen

aulacogen characteristics

đặc điểm của aulacogen

mapping aulacogens

lập bản đồ các aulacogen

aulacogen sedimentation

quá trình trầm tích aulacogen

Câu ví dụ

the aulacogen is an important geological feature.

aulasogen là một đặc điểm địa chất quan trọng.

scientists study the aulacogen to understand tectonic processes.

các nhà khoa học nghiên cứu aulasogen để hiểu các quá trình kiến tạo.

many minerals are found in regions with aulacogen formations.

nhiều khoáng chất được tìm thấy ở các khu vực có hình thành aulasogen.

the aulacogen may influence local biodiversity.

aulasogen có thể ảnh hưởng đến đa dạng sinh học địa phương.

researchers are mapping the aulacogen's characteristics.

các nhà nghiên cứu đang lập bản đồ các đặc điểm của aulasogen.

aulacogen systems can be rich in natural resources.

các hệ thống aulasogen có thể giàu tài nguyên thiên nhiên.

the formation of an aulacogen can take millions of years.

quá trình hình thành của một aulasogen có thể mất hàng triệu năm.

understanding the aulacogen helps in oil exploration.

hiểu về aulasogen giúp trong việc thăm dò dầu mỏ.

the aulacogen's structure provides insights into earth's history.

cấu trúc của aulasogen cung cấp những hiểu biết về lịch sử Trái Đất.

geologists often debate the origins of the aulacogen.

các nhà địa chất thường tranh luận về nguồn gốc của aulasogen.

an aulacogen is a geological feature that can help us understand earth's history.

aulasogen là một đặc điểm địa chất có thể giúp chúng ta hiểu về lịch sử Trái Đất.

scientists study aulacogens to learn more about tectonic movements.

các nhà khoa học nghiên cứu aulasogen để tìm hiểu thêm về các chuyển động kiến tạo.

the formation of an aulacogen can indicate past geological activity.

quá trình hình thành của một aulasogen có thể cho thấy hoạt động địa chất trong quá khứ.

aulacogens often contain valuable mineral resources.

các aulasogen thường chứa các tài nguyên khoáng sản có giá trị.

researchers are mapping aulacogens to assess their potential for natural resources.

các nhà nghiên cứu đang lập bản đồ các aulasogen để đánh giá tiềm năng của chúng đối với tài nguyên thiên nhiên.

the study of aulacogens is essential for understanding rift valley development.

nghiên cứu về aulasogen là điều cần thiết để hiểu sự phát triển của các thung lũng kiến tạo.

geologists often debate the classification of different types of aulacogens.

các nhà địa chất thường tranh luận về phân loại các loại aulasogen khác nhau.

aulacogens can influence local ecosystems and biodiversity.

các aulasogen có thể ảnh hưởng đến các hệ sinh thái và đa dạng sinh vật địa phương.

understanding aulacogens can help predict geological hazards.

hiểu về aulasogen có thể giúp dự đoán các nguy cơ địa chất.

field studies of aulacogens provide valuable data for geological research.

các nghiên cứu thực địa về aulasogen cung cấp dữ liệu có giá trị cho nghiên cứu địa chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay