autoclaves

[Mỹ]/ˈɔːtəʊklɑːv/
[Anh]/ˌɔːtəʊˈkleɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một buồng áp suất được sử dụng để tiệt trùng bằng hơi nước dưới áp suất cao.; Một thiết bị được sử dụng trong ngành công nghiệp để xử lý vật liệu bằng cách sử dụng nhiệt và áp suất.; Một thiết bị tiệt trùng bằng hơi nước áp suất cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

autoclave sterilization

khử trùng bằng nồi hấp

autoclave cycle

chu trình nồi hấp

autoclave maintenance

bảo trì nồi hấp

autoclave pressure

áp suất nồi hấp

autoclave temperature

nhiệt độ nồi hấp

use an autoclave

sử dụng nồi hấp

autoclave operator

người vận hành nồi hấp

autoclave chamber

buồng nồi hấp

sterilization autoclave

nồi hấp khử trùng

medical autoclave

nồi hấp y tế

autoclave validation

xác thực nồi hấp

autoclave operation

vận hành nồi hấp

autoclave accessories

phụ kiện nồi hấp

autoclave documentation

tài liệu nồi hấp

Câu ví dụ

the autoclave is essential for sterilizing medical instruments.

nồi hấp khử khuẩn là thiết yếu để khử trùng dụng cụ y tế.

ensure the autoclave is properly calibrated before use.

đảm bảo nồi hấp khử khuẩn được hiệu chỉnh đúng cách trước khi sử dụng.

we need to load the autoclave with the contaminated materials.

chúng ta cần nạp nồi hấp khử khuẩn với vật liệu bị nhiễm bẩn.

the autoclave cycle must be monitored closely.

chu trình nồi hấp khử khuẩn phải được theo dõi chặt chẽ.

autoclave maintenance is critical for safety.

bảo trì nồi hấp khử khuẩn rất quan trọng đối với sự an toàn.

they use an autoclave to ensure all bacteria are killed.

họ sử dụng nồi hấp khử khuẩn để đảm bảo tất cả vi khuẩn đều bị tiêu diệt.

the laboratory invested in a new autoclave for efficiency.

phòng thí nghiệm đã đầu tư vào một nồi hấp khử khuẩn mới để tăng hiệu quả.

autoclave validation is necessary for compliance with regulations.

việc xác thực nồi hấp khử khuẩn là cần thiết để tuân thủ các quy định.

after the autoclave process, the instruments are safe to use.

sau quy trình nồi hấp khử khuẩn, dụng cụ an toàn để sử dụng.

understanding autoclave operation is important for lab technicians.

hiểu rõ về vận hành nồi hấp khử khuẩn là quan trọng đối với kỹ thuật viên phòng thí nghiệm.

the laboratory uses an autoclave to sterilize equipment.

phòng thí nghiệm sử dụng nồi hấp khử khuẩn để khử trùng thiết bị.

make sure to check the autoclave temperature before use.

hãy chắc chắn kiểm tra nhiệt độ của nồi hấp khử khuẩn trước khi sử dụng.

autoclaves are essential in medical settings for infection control.

nồi hấp khử khuẩn là thiết yếu trong các cơ sở y tế để kiểm soát nhiễm trùng.

we need to run the autoclave for at least 30 minutes.

chúng ta cần chạy nồi hấp khử khuẩn ít nhất 30 phút.

after autoclaving, the instruments should be stored in a sterile environment.

sau khi hấp khử khuẩn, dụng cụ nên được bảo quản trong môi trường vô trùng.

autoclave validation is necessary to ensure effectiveness.

việc xác thực nồi hấp khử khuẩn là cần thiết để đảm bảo hiệu quả.

always follow the manufacturer's instructions for the autoclave.

luôn tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất cho nồi hấp khử khuẩn.

autoclaves can be used for both solid and liquid materials.

nồi hấp khử khuẩn có thể được sử dụng cho cả vật liệu rắn và lỏng.

the autoclave cycle includes heating, sterilization, and cooling phases.

chu trình nồi hấp khử khuẩn bao gồm các giai đoạn đun nóng, khử trùng và làm mát.

regular maintenance of the autoclave is crucial for safety.

bảo trì nồi hấp khử khuẩn thường xuyên là rất quan trọng đối với sự an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay