automata theory
lý thuyết automata
He seemed a mere automaton, galvanized into moving and speaking by the wayward Eustacia's will.
Anh ta có vẻ như chỉ là một người máy đơn thuần, bị thúc đẩy để di chuyển và nói chuyện bởi ý chí ương bướng của Eustacia.
Nguồn: Returning HomeThe red automaton opposite lapsed into silence, nodded, and followed his example.
Chiếc người máy màu đỏ đối diện im lặng, gật đầu và làm theo gương mẫu của anh ta.
Nguồn: Returning HomeBack in the 17th century, clock makers started turning the wheels from clocks into these moving robots called automata.
Trở lại thế kỷ 17, những người làm đồng hồ bắt đầu biến bánh răng từ đồng hồ thành những robot chuyển động này được gọi là automata.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationA high-spec automaton powered by artificial intelligence (AI), he isn't quite human though it is hard to say why.
Một người máy có thông số kỹ thuật cao được hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo (AI), anh ta không hẳn là con người, dù rất khó để nói tại sao.
Nguồn: The Economist (Summary)Do you think I am an automaton?
Bạn có nghĩ tôi là một người máy không?
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)Greek engineers began making actual automatons including robotic servants and flying models of birds.
Các kỹ sư Hy Lạp bắt đầu chế tạo những người máy thực tế, bao gồm cả người hầu robot và các mô hình chim bay.
Nguồn: TED-Ed (video version)" Try an 'automaton, '" said the shopman.
" Hãy thử một 'người máy'," người bán hàng nói.
Nguồn: Lazy Person's Thoughts JournalThese non-electrical and certainly non-electronic machines were called automatons.
Những cỗ máy không dùng điện và chắc chắn không phải là điện tử này được gọi là automata.
Nguồn: Technology Crash CourseThey move to their terrible end as automatons move.
Chúng di chuyển đến kết thúc khủng khiếp của chúng như những người máy di chuyển.
Nguồn: The Picture of Dorian GrayDescartes considered an animal to be a kind of complicated automaton.
Descartes cho rằng một con vật là một loại người máy phức tạp.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)automata theory
lý thuyết automata
He seemed a mere automaton, galvanized into moving and speaking by the wayward Eustacia's will.
Anh ta có vẻ như chỉ là một người máy đơn thuần, bị thúc đẩy để di chuyển và nói chuyện bởi ý chí ương bướng của Eustacia.
Nguồn: Returning HomeThe red automaton opposite lapsed into silence, nodded, and followed his example.
Chiếc người máy màu đỏ đối diện im lặng, gật đầu và làm theo gương mẫu của anh ta.
Nguồn: Returning HomeBack in the 17th century, clock makers started turning the wheels from clocks into these moving robots called automata.
Trở lại thế kỷ 17, những người làm đồng hồ bắt đầu biến bánh răng từ đồng hồ thành những robot chuyển động này được gọi là automata.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationA high-spec automaton powered by artificial intelligence (AI), he isn't quite human though it is hard to say why.
Một người máy có thông số kỹ thuật cao được hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo (AI), anh ta không hẳn là con người, dù rất khó để nói tại sao.
Nguồn: The Economist (Summary)Do you think I am an automaton?
Bạn có nghĩ tôi là một người máy không?
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)Greek engineers began making actual automatons including robotic servants and flying models of birds.
Các kỹ sư Hy Lạp bắt đầu chế tạo những người máy thực tế, bao gồm cả người hầu robot và các mô hình chim bay.
Nguồn: TED-Ed (video version)" Try an 'automaton, '" said the shopman.
" Hãy thử một 'người máy'," người bán hàng nói.
Nguồn: Lazy Person's Thoughts JournalThese non-electrical and certainly non-electronic machines were called automatons.
Những cỗ máy không dùng điện và chắc chắn không phải là điện tử này được gọi là automata.
Nguồn: Technology Crash CourseThey move to their terrible end as automatons move.
Chúng di chuyển đến kết thúc khủng khiếp của chúng như những người máy di chuyển.
Nguồn: The Picture of Dorian GrayDescartes considered an animal to be a kind of complicated automaton.
Descartes cho rằng một con vật là một loại người máy phức tạp.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay