engage autopilot
kích hoạt tự động lái
autopilot mode
chế độ tự động lái
Automatic Flight System (AFS) is composed of autopilot system and autothrottle system.AFS can help pilot control airplane to improve the flight quality and to reduce the workload of pilot.
Hệ thống lái tự động (AFS) bao gồm hệ thống lái tự động và hệ thống điều chỉnh tự động. AFS có thể giúp phi công điều khiển máy bay để cải thiện chất lượng chuyến bay và giảm tải công việc của phi công.
The airplane flew on autopilot.
Máy bay bay bằng chế độ lái tự động.
The car is equipped with an autopilot feature.
Xe được trang bị tính năng lái tự động.
The autopilot system helps reduce human error.
Hệ thống lái tự động giúp giảm thiểu sai sót của con người.
The ship's autopilot kept it on course.
Hệ thống lái tự động của tàu giữ cho nó đi đúng hướng.
The autopilot function is engaged during long highway drives.
Chức năng lái tự động được kích hoạt trong những chuyến đi đường dài.
The autopilot technology is constantly improving.
Công nghệ lái tự động liên tục được cải thiện.
The pilot switched to autopilot mode for a break.
Phi công chuyển sang chế độ lái tự động để nghỉ ngơi.
The autopilot took over control of the spacecraft.
Hệ thống lái tự động đã chuyển sang điều khiển tàu vũ trụ.
The autopilot feature allows for hands-free driving.
Tính năng lái tự động cho phép lái xe không cần dùng tay.
The autopilot system requires regular maintenance.
Hệ thống lái tự động cần được bảo trì thường xuyên.
If you like it, you can leave it on autopilot.
Nếu bạn thích nó, bạn có thể để nó ở chế độ tự động lái.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2019 CollectionAutopilot permits a car to drive itself without human control.
Tự động lái cho phép xe tự lái mà không cần sự điều khiển của con người.
Nguồn: VOA Special April 2014 CollectionIncluding Jamie Carlson - the engineer who led Tesla's autopilot team.
Bao gồm Jamie Carlson - kỹ sư dẫn đầu đội ngũ tự động lái của Tesla.
Nguồn: Trendy technology major events!But for millions of people, the autopilot is broken.
Nhưng với hàng triệu người, hệ thống tự động lái đã bị hỏng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOne question is whether Tesla's autopilot feature was turned on.
Một câu hỏi là liệu tính năng tự động lái của Tesla có được bật hay không.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Mr. Borschberg will be able to sleep or even exercise when using the autopilot, a flight assistance device.
Ông Borschberg sẽ có thể ngủ hoặc thậm chí tập thể dục khi sử dụng tự động lái, một thiết bị hỗ trợ lái máy bay.
Nguồn: VOA Special June 2014 CollectionThe thing is is you can autopilot your meals too.
Điều đó có nghĩa là bạn cũng có thể tự động lái các bữa ăn của mình.
Nguồn: WIL Life RevelationIf it senses that the pilot has lost consciousness, it signals the plane's computer to activate the autopilot.
Nếu nó nhận thấy phi công đã mất ý thức, nó sẽ gửi tín hiệu đến máy tính của máy bay để kích hoạt chế độ tự động lái.
Nguồn: VOA Standard June 2015 CollectionBoeing has come out with a statement saying that it has corrected the autopilot feature.
Boeing đã đưa ra một tuyên bố cho biết họ đã sửa chữa tính năng tự động lái.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 CollectionThis is because your Basal Ganglia takes over and you run on “autopilot”.
Điều này là do vùng hạch nền của bạn sẽ tiếp quản và bạn sẽ chạy theo “phản xạ”.
Nguồn: WIL Life Revelationengage autopilot
kích hoạt tự động lái
autopilot mode
chế độ tự động lái
Automatic Flight System (AFS) is composed of autopilot system and autothrottle system.AFS can help pilot control airplane to improve the flight quality and to reduce the workload of pilot.
Hệ thống lái tự động (AFS) bao gồm hệ thống lái tự động và hệ thống điều chỉnh tự động. AFS có thể giúp phi công điều khiển máy bay để cải thiện chất lượng chuyến bay và giảm tải công việc của phi công.
The airplane flew on autopilot.
Máy bay bay bằng chế độ lái tự động.
The car is equipped with an autopilot feature.
Xe được trang bị tính năng lái tự động.
The autopilot system helps reduce human error.
Hệ thống lái tự động giúp giảm thiểu sai sót của con người.
The ship's autopilot kept it on course.
Hệ thống lái tự động của tàu giữ cho nó đi đúng hướng.
The autopilot function is engaged during long highway drives.
Chức năng lái tự động được kích hoạt trong những chuyến đi đường dài.
The autopilot technology is constantly improving.
Công nghệ lái tự động liên tục được cải thiện.
The pilot switched to autopilot mode for a break.
Phi công chuyển sang chế độ lái tự động để nghỉ ngơi.
The autopilot took over control of the spacecraft.
Hệ thống lái tự động đã chuyển sang điều khiển tàu vũ trụ.
The autopilot feature allows for hands-free driving.
Tính năng lái tự động cho phép lái xe không cần dùng tay.
The autopilot system requires regular maintenance.
Hệ thống lái tự động cần được bảo trì thường xuyên.
If you like it, you can leave it on autopilot.
Nếu bạn thích nó, bạn có thể để nó ở chế độ tự động lái.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2019 CollectionAutopilot permits a car to drive itself without human control.
Tự động lái cho phép xe tự lái mà không cần sự điều khiển của con người.
Nguồn: VOA Special April 2014 CollectionIncluding Jamie Carlson - the engineer who led Tesla's autopilot team.
Bao gồm Jamie Carlson - kỹ sư dẫn đầu đội ngũ tự động lái của Tesla.
Nguồn: Trendy technology major events!But for millions of people, the autopilot is broken.
Nhưng với hàng triệu người, hệ thống tự động lái đã bị hỏng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOne question is whether Tesla's autopilot feature was turned on.
Một câu hỏi là liệu tính năng tự động lái của Tesla có được bật hay không.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Mr. Borschberg will be able to sleep or even exercise when using the autopilot, a flight assistance device.
Ông Borschberg sẽ có thể ngủ hoặc thậm chí tập thể dục khi sử dụng tự động lái, một thiết bị hỗ trợ lái máy bay.
Nguồn: VOA Special June 2014 CollectionThe thing is is you can autopilot your meals too.
Điều đó có nghĩa là bạn cũng có thể tự động lái các bữa ăn của mình.
Nguồn: WIL Life RevelationIf it senses that the pilot has lost consciousness, it signals the plane's computer to activate the autopilot.
Nếu nó nhận thấy phi công đã mất ý thức, nó sẽ gửi tín hiệu đến máy tính của máy bay để kích hoạt chế độ tự động lái.
Nguồn: VOA Standard June 2015 CollectionBoeing has come out with a statement saying that it has corrected the autopilot feature.
Boeing đã đưa ra một tuyên bố cho biết họ đã sửa chữa tính năng tự động lái.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 CollectionThis is because your Basal Ganglia takes over and you run on “autopilot”.
Điều này là do vùng hạch nền của bạn sẽ tiếp quản và bạn sẽ chạy theo “phản xạ”.
Nguồn: WIL Life RevelationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay