availablenesses

[Mỹ]/əˌveɪləˈbɪlətɪz/
[Anh]/əˌveɪləˈbɪlətɪz/

Dịch

n. các đặc tính hoặc trạng thái có sẵn hoặc hiệu quả

Câu ví dụ

the availablenesses of different team members vary throughout the week.

Tính khả dụng của các thành viên trong nhóm thay đổi suốt cả tuần.

we need to check the availablenesses of the conference rooms.

Chúng ta cần kiểm tra tính khả dụng của các phòng họp.

the availablenesses of our products depend on the supply chain.

Tính khả dụng của sản phẩm của chúng ta phụ thuộc vào chuỗi cung ứng.

multiple availablenesses are tracked in the scheduling system.

Nhiều tính khả dụng được theo dõi trong hệ thống lịch trình.

the availablenesses of these resources must be verified before use.

Tính khả dụng của các nguồn lực này phải được xác minh trước khi sử dụng.

we analyzed the availablenesses across all locations.

Chúng ta đã phân tích tính khả dụng tại tất cả các địa điểm.

the availablenesses fluctuate during holiday periods.

Tính khả dụng thay đổi trong các kỳ nghỉ lễ.

our system monitors the availablenesses in real-time.

Hệ thống của chúng tôi theo dõi tính khả dụng theo thời gian thực.

the availablenesses differ between the two departments.

Tính khả dụng khác nhau giữa hai phòng ban.

consider the availablenesses when planning your schedule.

Hãy xem xét tính khả dụng khi lập kế hoạch lịch trình của bạn.

the availablenesses of online services are affected by maintenance.

Tính khả dụng của các dịch vụ trực tuyến bị ảnh hưởng bởi bảo trì.

we need to coordinate the availablenesses of all participants.

Chúng ta cần phối hợp tính khả dụng của tất cả các bên tham gia.

the availablenesses change based on season and demand.

Tính khả dụng thay đổi dựa trên mùa và nhu cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay