he sought avengements for the wrongs done to his family.
anh ta tìm kiếm sự trả thù cho những điều sai trái đã xảy ra với gia đình anh ta.
the avengements were swift and ruthless.
sự trả thù nhanh chóng và tàn nhẫn.
she believed in the power of avengements to restore justice.
cô ấy tin vào sức mạnh của sự trả thù để khôi phục công lý.
his avengements were fueled by anger and betrayal.
sự trả thù của anh ta bị thúc đẩy bởi sự tức giận và phản bội.
they plotted their avengements carefully over the years.
họ đã âm mưu sự trả thù của mình một cách cẩn thận trong nhiều năm.
the story revolves around themes of avengements and redemption.
câu chuyện xoay quanh các chủ đề về sự trả thù và chuộc lỗi.
avengements can often lead to a cycle of violence.
sự trả thù thường có thể dẫn đến một vòng xoáy bạo lực.
he was consumed by thoughts of avengements against his enemies.
anh ta bị ám ảnh bởi những suy nghĩ về sự trả thù chống lại kẻ thù của mình.
her avengements were seen as a necessary evil.
sự trả thù của cô ấy được coi là một điều ác cần thiết.
in the end, the avengements brought no peace.
cuối cùng, sự trả thù không mang lại bình yên.
he sought avengements for the wrongs done to his family.
anh ta tìm kiếm sự trả thù cho những điều sai trái đã xảy ra với gia đình anh ta.
the avengements were swift and ruthless.
sự trả thù nhanh chóng và tàn nhẫn.
she believed in the power of avengements to restore justice.
cô ấy tin vào sức mạnh của sự trả thù để khôi phục công lý.
his avengements were fueled by anger and betrayal.
sự trả thù của anh ta bị thúc đẩy bởi sự tức giận và phản bội.
they plotted their avengements carefully over the years.
họ đã âm mưu sự trả thù của mình một cách cẩn thận trong nhiều năm.
the story revolves around themes of avengements and redemption.
câu chuyện xoay quanh các chủ đề về sự trả thù và chuộc lỗi.
avengements can often lead to a cycle of violence.
sự trả thù thường có thể dẫn đến một vòng xoáy bạo lực.
he was consumed by thoughts of avengements against his enemies.
anh ta bị ám ảnh bởi những suy nghĩ về sự trả thù chống lại kẻ thù của mình.
her avengements were seen as a necessary evil.
sự trả thù của cô ấy được coi là một điều ác cần thiết.
in the end, the avengements brought no peace.
cuối cùng, sự trả thù không mang lại bình yên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay