avers against change
phản đối sự thay đổi
avers publicly
phản đối công khai
avers vehemently
phản đối mạnh mẽ
avers strongly
phản đối mạnh mẽ
avers in writing
phản đối bằng văn bản
avers his position
phản đối quan điểm của mình
avers all along
phản đối ngay từ đầu
she avers that she has never seen the suspect before.
Cô ấy khẳng định rằng cô ấy chưa từng thấy đối tượng trước đây.
the lawyer avers his client's innocence.
Luật sư khẳng định sự vô tội của thân chủ.
he avers that the project will be completed on time.
Anh ấy khẳng định rằng dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
the scientist avers the importance of climate change awareness.
Nhà khoa học khẳng định tầm quan trọng của nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
she avers that her research findings are conclusive.
Cô ấy khẳng định rằng kết quả nghiên cứu của cô ấy là kết luận.
he avers his commitment to the team's success.
Anh ấy khẳng định cam kết của mình đối với sự thành công của đội.
the witness avers that he saw the entire incident.
Nhân chứng khẳng định rằng anh ấy đã nhìn thấy toàn bộ sự việc.
she avers that she will not back down from her beliefs.
Cô ấy khẳng định rằng cô ấy sẽ không lùi bước trước niềm tin của mình.
the author avers that her book is based on true events.
Tác giả khẳng định rằng cuốn sách của cô ấy dựa trên những sự kiện có thật.
he avers that he understands the complexities of the issue.
Anh ấy khẳng định rằng anh ấy hiểu được những phức tạp của vấn đề.
avers against change
phản đối sự thay đổi
avers publicly
phản đối công khai
avers vehemently
phản đối mạnh mẽ
avers strongly
phản đối mạnh mẽ
avers in writing
phản đối bằng văn bản
avers his position
phản đối quan điểm của mình
avers all along
phản đối ngay từ đầu
she avers that she has never seen the suspect before.
Cô ấy khẳng định rằng cô ấy chưa từng thấy đối tượng trước đây.
the lawyer avers his client's innocence.
Luật sư khẳng định sự vô tội của thân chủ.
he avers that the project will be completed on time.
Anh ấy khẳng định rằng dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
the scientist avers the importance of climate change awareness.
Nhà khoa học khẳng định tầm quan trọng của nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
she avers that her research findings are conclusive.
Cô ấy khẳng định rằng kết quả nghiên cứu của cô ấy là kết luận.
he avers his commitment to the team's success.
Anh ấy khẳng định cam kết của mình đối với sự thành công của đội.
the witness avers that he saw the entire incident.
Nhân chứng khẳng định rằng anh ấy đã nhìn thấy toàn bộ sự việc.
she avers that she will not back down from her beliefs.
Cô ấy khẳng định rằng cô ấy sẽ không lùi bước trước niềm tin của mình.
the author avers that her book is based on true events.
Tác giả khẳng định rằng cuốn sách của cô ấy dựa trên những sự kiện có thật.
he avers that he understands the complexities of the issue.
Anh ấy khẳng định rằng anh ấy hiểu được những phức tạp của vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay