aviatrices

[Mỹ]/[ˈævɪətˌrɪsiːz]/
[Anh]/[ˈævɪətˌrɪsiːz]/

Dịch

n. nữ phi công; Một người phụ nữ lái máy bay.

Cụm từ & Cách kết hợp

brave aviatrices

những phi công dũng cảm

flying aviatrices

những phi công đang bay

admiring aviatrices

những phi công đang ngưỡng mộ

elite aviatrices

những phi công tinh hoa

famous aviatrices

những phi công nổi tiếng

training aviatrices

những phi công đang huấn luyện

young aviatrices

những phi công trẻ

skilled aviatrices

những phi công có kỹ năng

inspiring aviatrices

những phi công truyền cảm hứng

daring aviatrices

những phi công mạo hiểm

Câu ví dụ

the pioneering aviatrices shattered gender barriers in the early 20th century.

Các phi công nữ tiên phong đã phá vỡ rào cản giới tính vào đầu thế kỷ 20.

several aviatrices competed fiercely in the prestigious air race.

Một số phi công nữ đã cạnh tranh gay gắt trong cuộc đua hàng không danh giá.

the museum showcased the remarkable achievements of these brave aviatrices.

Bảo tàng đã trưng bày những thành tựu đáng kinh ngạc của những phi công dũng cảm này.

young girls looked up to the aviatrices as role models for their ambition.

Những cô gái trẻ ngưỡng mộ các phi công nữ như những hình mẫu cho tham vọng của họ.

the aviatrices demonstrated exceptional skill and courage during wartime.

Các phi công nữ đã thể hiện kỹ năng và lòng dũng cảm phi thường trong thời kỳ chiến tranh.

historical accounts detail the training and challenges faced by the aviatrices.

Các tài liệu lịch sử chi tiết về việc đào tạo và những thách thức mà các phi công nữ phải đối mặt.

the documentary film highlighted the contributions of unsung aviatrices.

Bộ phim tài liệu nhấn mạnh những đóng góp của các phi công nữ chưa được ca ngợi.

a new generation of aviatrices continues to push the boundaries of aviation.

Một thế hệ mới phi công nữ tiếp tục mở rộng giới hạn của hàng không.

the aviatrices often faced discrimination and prejudice in a male-dominated field.

Các phi công nữ thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và định kiến trong một lĩnh vực được thống trị bởi nam giới.

the aviatrices' legacy inspired future generations of women in stem.

Dòng dõi của các phi công nữ đã truyền cảm hứng cho các thế hệ phụ nữ tương lai trong lĩnh vực STEM.

the book chronicles the daring exploits of several renowned aviatrices.

Cuốn sách ghi lại những cuộc phiêu lưu dũng cảm của một số phi công nữ nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay