avoidability of risk
khả năng tránh né rủi ro
assessing avoidability
đánh giá khả năng tránh né
increased avoidability
tăng khả năng tránh né
avoidability analysis
phân tích khả năng tránh né
demonstrating avoidability
chứng minh khả năng tránh né
factors affecting avoidability
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tránh né
limit avoidability
hạn chế khả năng tránh né
improving avoidability
cải thiện khả năng tránh né
scope for avoidability
phạm vi cho khả năng tránh né
potential avoidability
khả năng tránh né tiềm năng
the avoidability of the accident's outcome was a key factor in the investigation.
Tính có thể tránh khỏi của kết quả tai nạn là một yếu tố quan trọng trong quá trình điều tra.
we need to assess the avoidability of future risks in the project.
Chúng ta cần đánh giá tính có thể tránh khỏi của những rủi ro trong tương lai trong dự án.
the study examined the avoidability of errors in the manufacturing process.
Nghiên cứu đã xem xét tính có thể tránh khỏi của những sai sót trong quy trình sản xuất.
increased training can reduce the avoidability of preventable injuries.
Đào tạo tăng cường có thể giảm tính có thể tránh khỏi của những chấn thương có thể ngăn chặn.
the report questioned the avoidability of the project delays.
Báo cáo đặt câu hỏi về tính có thể tránh khỏi của sự chậm trễ trong dự án.
understanding the avoidability of these situations is crucial for prevention.
Hiểu được tính có thể tránh khỏi của những tình huống này là rất quan trọng để phòng ngừa.
the team focused on improving the avoidability of potential system failures.
Đội ngũ tập trung vào việc cải thiện tính có thể tránh khỏi của những sự cố hệ thống tiềm ẩn.
the aim was to minimize the avoidability of negative customer experiences.
Mục tiêu là giảm thiểu tính có thể tránh khỏi của những trải nghiệm tiêu cực của khách hàng.
the analysis considered the practical avoidability of implementing the new policy.
Phân tích đã xem xét tính có thể tránh khỏi trong thực tế của việc thực hiện chính sách mới.
the avoidability of the problem depended on available resources.
Tính có thể tránh khỏi của vấn đề phụ thuộc vào nguồn lực sẵn có.
we investigated the degree of avoidability in each case.
Chúng tôi đã điều tra mức độ có thể tránh khỏi trong từng trường hợp.
avoidability of risk
khả năng tránh né rủi ro
assessing avoidability
đánh giá khả năng tránh né
increased avoidability
tăng khả năng tránh né
avoidability analysis
phân tích khả năng tránh né
demonstrating avoidability
chứng minh khả năng tránh né
factors affecting avoidability
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tránh né
limit avoidability
hạn chế khả năng tránh né
improving avoidability
cải thiện khả năng tránh né
scope for avoidability
phạm vi cho khả năng tránh né
potential avoidability
khả năng tránh né tiềm năng
the avoidability of the accident's outcome was a key factor in the investigation.
Tính có thể tránh khỏi của kết quả tai nạn là một yếu tố quan trọng trong quá trình điều tra.
we need to assess the avoidability of future risks in the project.
Chúng ta cần đánh giá tính có thể tránh khỏi của những rủi ro trong tương lai trong dự án.
the study examined the avoidability of errors in the manufacturing process.
Nghiên cứu đã xem xét tính có thể tránh khỏi của những sai sót trong quy trình sản xuất.
increased training can reduce the avoidability of preventable injuries.
Đào tạo tăng cường có thể giảm tính có thể tránh khỏi của những chấn thương có thể ngăn chặn.
the report questioned the avoidability of the project delays.
Báo cáo đặt câu hỏi về tính có thể tránh khỏi của sự chậm trễ trong dự án.
understanding the avoidability of these situations is crucial for prevention.
Hiểu được tính có thể tránh khỏi của những tình huống này là rất quan trọng để phòng ngừa.
the team focused on improving the avoidability of potential system failures.
Đội ngũ tập trung vào việc cải thiện tính có thể tránh khỏi của những sự cố hệ thống tiềm ẩn.
the aim was to minimize the avoidability of negative customer experiences.
Mục tiêu là giảm thiểu tính có thể tránh khỏi của những trải nghiệm tiêu cực của khách hàng.
the analysis considered the practical avoidability of implementing the new policy.
Phân tích đã xem xét tính có thể tránh khỏi trong thực tế của việc thực hiện chính sách mới.
the avoidability of the problem depended on available resources.
Tính có thể tránh khỏi của vấn đề phụ thuộc vào nguồn lực sẵn có.
we investigated the degree of avoidability in each case.
Chúng tôi đã điều tra mức độ có thể tránh khỏi trong từng trường hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay