avoiding

[US]/[əˈvɔɪdɪŋ]/
[UK]/[əˈvɔɪdɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Giữ tránh; ngăn chặn; Tránh xa; Tránh né; Kìm chế không làm gì đó.
adj. Ngăn chặn hoặc được thiết kế để ngăn chặn điều gì đó.
adv. Theo một cách tránh điều gì đó.

Phrases & Collocations

avoiding contact

tránh tiếp xúc

avoiding eye contact

tránh giao tiếp bằng mắt

avoiding traffic

tránh giao thông

avoiding questions

tránh các câu hỏi

avoiding risks

tránh rủi ro

avoiding conflict

tránh xung đột

avoiding detection

tránh bị phát hiện

avoiding delays

tránh sự chậm trễ

avoiding crowds

tránh đám đông

avoiding confrontation

tránh đối đầu

Example Sentences

we are avoiding crowds during the holiday season.

Chúng tôi đang tránh đám đông trong mùa lễ.

avoiding eye contact can be a sign of discomfort.

Tránh giao tiếp bằng mắt có thể là dấu hiệu của sự khó chịu.

she's avoiding making a decision until she has all the facts.

Cô ấy đang tránh đưa ra quyết định cho đến khi có tất cả các sự kiện.

avoiding unnecessary expenses is key to saving money.

Tránh những chi phí không cần thiết là chìa khóa để tiết kiệm tiền.

the company is avoiding layoffs by offering early retirement.

Công ty đang tránh việc cắt giảm nhân sự bằng cách cung cấp chế độ hưu trí sớm.

avoiding direct sunlight can protect your skin from damage.

Tránh ánh nắng trực tiếp có thể bảo vệ da của bạn khỏi bị hư hại.

he's avoiding answering the question directly.

Anh ấy đang tránh trả lời câu hỏi trực tiếp.

avoiding conflict is not always the best solution.

Tránh xung đột không phải lúc nào cũng là giải pháp tốt nhất.

avoiding sugary drinks can improve your health.

Tránh các loại đồ uống có đường có thể cải thiện sức khỏe của bạn.

avoiding traffic jams is a priority during rush hour.

Tránh ùn tắc giao thông là ưu tiên hàng đầu trong giờ cao điểm.

avoiding risky behavior is important for personal safety.

Tránh những hành vi rủi ro là quan trọng cho sự an toàn cá nhân.

avoiding processed foods can lead to a healthier diet.

Tránh thực phẩm chế biến sẵn có thể dẫn đến chế độ ăn uống lành mạnh hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now