awols

[Mỹ]/ˈeɪwɒlz/
[Anh]/ˈeɪwɑːlz/

Dịch

n. lính vắng mặt không có phép

Cụm từ & Cách kết hợp

awol from duty

vắng mặt nhiệm vụ

he's awol again

anh ấy lại vắng mặt nhiệm vụ

Câu ví dụ

many soldiers went awol during the last conflict.

nhiều binh sĩ đã biến mất trong cuộc xung đột cuối cùng.

he was declared awol after missing two weeks of duty.

anh ta bị tuyên bố là AWOL sau khi đã vắng mặt hai tuần trong nhiệm vụ.

the military takes awols very seriously.

quân đội coi trọng các trường hợp AWOL.

she went awol from her job without any notice.

cô ấy đã nghỉ việc mà không báo trước.

going awol can lead to serious consequences.

việc AWOL có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

the officer was worried about the number of awols in his unit.

sĩ quan lo lắng về số lượng AWOL trong đơn vị của mình.

after going awol, he faced disciplinary action.

sau khi AWOL, anh ta phải đối mặt với các biện pháp kỷ luật.

they implemented new policies to reduce awols.

họ đã thực hiện các chính sách mới để giảm số lượng AWOL.

awols can affect the morale of the remaining troops.

các trường hợp AWOL có thể ảnh hưởng đến tinh thần của các quân đội còn lại.

he explained his reasons for going awol to his superiors.

anh ta đã giải thích lý do AWOL của mình với cấp trên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay