axeheads

[Mỹ]/ˈæksˌhɛdz/
[Anh]/ˈæksˌhɛdz/

Dịch

n. số nhiều của axehead: phần đầu cắt của một chiếc rìu

Cụm từ & Cách kết hợp

sharpening axeheads

Việc mài dao

forging axeheads

Việc rèn dao

polishing axeheads

Việc đánh bóng dao

selling axeheads

Việc bán dao

buying axeheads

Việc mua dao

the axeheads

Dao

new axeheads

Dao mới

old axeheads

Dao cũ

iron axeheads

Dao sắt

sharp axeheads

Dao sắc

Câu ví dụ

the sharp axeheads were found in the ancient burial site.

những lưỡi rìu sắc bén được tìm thấy tại khu mộ cổ.

museum visitors admired the polished bronze axeheads.

những khách tham quan bảo tàng ngưỡng mộ những lưỡi rìu bằng đồng được đánh bóng.

archaeologists discovered several iron axeheads during the excavation.

các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra nhiều lưỡi rìu bằng sắt trong quá trình khai quật.

the blacksmith crafted intricate designs on the axeheads.

thợ rèn đã tạo ra những họa tiết tinh xảo trên các lưỡi rìu.

stone axeheads were used by prehistoric peoples for hunting.

những lưỡi rìu bằng đá được người tiền sử sử dụng để săn bắn.

the collection includes rare ceremonial axeheads from the bronze age.

bộ sưu tập này bao gồm những lưỡi rìu nghi lễ quý hiếm từ thời đại đồng thau.

researchers analyzed the metal composition of the axeheads.

các nhà nghiên cứu đã phân tích thành phần kim loại của các lưỡi rìu.

the museum's exhibit features decorative axeheads from various cultures.

triển lãm của bảo tàng trưng bày các lưỡi rìu trang trí từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

these antique axeheads have been carefully preserved.

những lưỡi rìu cổ này đã được bảo quản cẩn thận.

the axeheads displayed sharp edges despite their age.

những lưỡi rìu này vẫn thể hiện những cạnh sắc bén dù đã có tuổi.

local craftsmen still produce traditional axeheads using ancient methods.

các nghệ nhân địa phương vẫn sản xuất các lưỡi rìu truyền thống bằng phương pháp cổ xưa.

the axeheads were arranged chronologically in the exhibition.

những lưỡi rìu được sắp xếp theo thứ tự thời gian trong triển lãm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay