axeman

[Mỹ]/'æksmæn/
[Anh]/'æksmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người cầm rìu, một người chặt gỗ
Word Forms
số nhiềuaxemen

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled axeman

tay cầm rìu lành nghề

powerful axeman

tay cầm rìu mạnh mẽ

famous axeman

tay cầm rìu nổi tiếng

Câu ví dụ

Here we see a room that has been attacked by a mad axeman or a wild monster - gouges in the walls are witness to the violence that has destroyed the house.

Ở đây chúng ta thấy một căn phòng đã bị tấn công bởi một kẻ điên loạn cầm rìu hoặc một con quái vật hoang dã - những vết lõm trên tường là minh chứng cho sự tàn bạo đã phá hủy ngôi nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay