| số nhiều | axemen |
skilled axeman
tay cầm rìu lành nghề
powerful axeman
tay cầm rìu mạnh mẽ
famous axeman
tay cầm rìu nổi tiếng
Here we see a room that has been attacked by a mad axeman or a wild monster - gouges in the walls are witness to the violence that has destroyed the house.
Ở đây chúng ta thấy một căn phòng đã bị tấn công bởi một kẻ điên loạn cầm rìu hoặc một con quái vật hoang dã - những vết lõm trên tường là minh chứng cho sự tàn bạo đã phá hủy ngôi nhà.
skilled axeman
tay cầm rìu lành nghề
powerful axeman
tay cầm rìu mạnh mẽ
famous axeman
tay cầm rìu nổi tiếng
Here we see a room that has been attacked by a mad axeman or a wild monster - gouges in the walls are witness to the violence that has destroyed the house.
Ở đây chúng ta thấy một căn phòng đã bị tấn công bởi một kẻ điên loạn cầm rìu hoặc một con quái vật hoang dã - những vết lõm trên tường là minh chứng cho sự tàn bạo đã phá hủy ngôi nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay