a mother's ayahs
tục ngữ của mẹ
the ayahs' duties
nhiệm vụ của những người chăm sóc
ayahs throughout history
những người chăm sóc qua các thời đại
she recited the ayahs beautifully.
Cô ấy đã thuộc và đọc các ayat một cách tuyệt đẹp.
the teacher explained the meaning of the ayahs.
Giáo viên đã giải thích ý nghĩa của các ayat.
he memorized several ayahs for the competition.
Anh ấy đã thuộc lòng một số ayat để tham gia cuộc thi.
ayahs from the quran are often quoted in speeches.
Các ayat từ kinh Qur'an thường được trích dẫn trong các bài phát biểu.
she finds comfort in reading the ayahs every day.
Cô ấy thấy thoải mái khi đọc các ayat mỗi ngày.
understanding the ayahs can deepen one's faith.
Hiểu các ayat có thể làm sâu sắc hơn niềm tin của một người.
he shared his favorite ayahs with his friends.
Anh ấy chia sẻ những ayat yêu thích của mình với bạn bè.
many people reflect on the ayahs during ramadan.
Rất nhiều người suy ngẫm về các ayat trong Ramadan.
she recorded the ayahs to listen to them later.
Cô ấy đã thu âm các ayat để nghe sau này.
ayahs can provide guidance in difficult times.
Các ayat có thể cung cấp hướng dẫn trong những thời điểm khó khăn.
a mother's ayahs
tục ngữ của mẹ
the ayahs' duties
nhiệm vụ của những người chăm sóc
ayahs throughout history
những người chăm sóc qua các thời đại
she recited the ayahs beautifully.
Cô ấy đã thuộc và đọc các ayat một cách tuyệt đẹp.
the teacher explained the meaning of the ayahs.
Giáo viên đã giải thích ý nghĩa của các ayat.
he memorized several ayahs for the competition.
Anh ấy đã thuộc lòng một số ayat để tham gia cuộc thi.
ayahs from the quran are often quoted in speeches.
Các ayat từ kinh Qur'an thường được trích dẫn trong các bài phát biểu.
she finds comfort in reading the ayahs every day.
Cô ấy thấy thoải mái khi đọc các ayat mỗi ngày.
understanding the ayahs can deepen one's faith.
Hiểu các ayat có thể làm sâu sắc hơn niềm tin của một người.
he shared his favorite ayahs with his friends.
Anh ấy chia sẻ những ayat yêu thích của mình với bạn bè.
many people reflect on the ayahs during ramadan.
Rất nhiều người suy ngẫm về các ayat trong Ramadan.
she recorded the ayahs to listen to them later.
Cô ấy đã thu âm các ayat để nghe sau này.
ayahs can provide guidance in difficult times.
Các ayat có thể cung cấp hướng dẫn trong những thời điểm khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay