az

[Mỹ]/eɪz/
[Anh]/eɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch


abbr. Azərbaycan; Arizona (nước Mỹ); azaguanine (y tế); Taiwan Hengxin; hãng hàng không Ý
n.(Anh) bản đồ đường phố thành phố có chỉ mục tên địa điểm; chữ cái đầu; chữ cái; chữ thường; bộ công cụ marketing; nitơ (nguyên tố hóa học 7); Azotobacter (vi khuẩn cố định nitơ)
adj. toàn diện; bao quát

Câu ví dụ

the sky turned a deep azure as the sun began to set.

Bầu trời chuyển sang màu xanh lam đậm khi mặt trời bắt đầu lặn.

she wore an azure dress to the formal gala.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh da trời đến buổi dạ hội trang trọng.

the artist used shades of azure to capture the ocean's beauty.

Nghệ sĩ đã sử dụng các sắc thái xanh da trời để ghi lại vẻ đẹp của đại dương.

we measured the azimuth to determine the satellite's exact position.

Chúng tôi đo góc phương vị để xác định vị trí chính xác của vệ tinh.

the azimuth bearing pointed toward the distant mountain peak.

Hướng phương vị chỉ về đỉnh núi xa xôi.

astronomers calculate azimuth angles for telescope positioning.

Các nhà thiên văn học tính toán các góc phương vị để định vị kính thiên văn.

the compass displayed both heading and azimuth readings simultaneously.

La bàn hiển thị cả hướng và số đọc phương vị đồng thời.

ancient navigators used the stars to determine azimuth direction.

Các nhà hàng hải cổ đại đã sử dụng các ngôi sao để xác định hướng phương vị.

engineers measured the azimuth of the new highway bridge.

Các kỹ sư đã đo góc phương vị của cây cầu đường cao tốc mới.

the azimuth circle helped surveyors map the terrain accurately.

Vòng tròn phương vị giúp các công ty khảo sát lập bản đồ địa hình một cách chính xác.

the astronomer noted the star's azimuth and altitude coordinates.

Các nhà thiên văn học đã ghi chú tọa độ phương vị và độ cao của ngôi sao.

scientists studied the azoic rocks from the deepest cave system.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các đá azoic từ hệ thống hang sâu nhất.

she collects rare azalea specimens from around the world.

Cô ấy sưu tầm các mẫu hoa đỗ quyên quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới.

the azalea garden burst with color during spring season.

Vườn hoa đỗ quyên nở rộ với nhiều màu sắc trong suốt mùa xuân.

he prefers the azerty keyboard layout for typing french texts.

Anh ấy thích bố cục bàn phím azerty để nhập văn bản tiếng Pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay