babel

[Mỹ]/ˈbeibəl/
[Anh]/ˈbebəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành phố cổ được đặc trưng bởi sự đa dạng của ngôn ngữ và văn hóa; tháp Babel

Cụm từ & Cách kết hợp

tower of Babel

tháp Babel

ryan babel

ryan babel

babel fish

cá babel

tower of babel

tháp babel

Câu ví dụ

a babel of voices filled the crowded marketplace

một sự hỗn loạn của những giọng nói tràn ngập khu chợ đông đúc

the classroom was a babel of different languages

phòng học là một sự hỗn loạn của nhiều ngôn ngữ khác nhau

the political debate turned into a babel of conflicting opinions

cuộc tranh luận chính trị biến thành một sự hỗn loạn của những ý kiến trái ngược nhau

the conference room was a babel of chatter before the meeting started

phòng hội nghị là một sự hỗn loạn của những cuộc trò chuyện trước khi cuộc họp bắt đầu

the city streets were a babel of honking horns and shouting vendors

những con phố của thành phố là một sự hỗn loạn của tiếng còi xe và những người bán hàng la hét

the airport terminal was a babel of announcements in different languages

sân bay là một sự hỗn loạn của những thông báo bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau

during rush hour, the subway station becomes a babel of commuters rushing to catch their trains

giờ cao điểm, nhà ga tàu điện ngầm trở thành một sự hỗn loạn của những người đi làm vội vã bắt kịp chuyến tàu của họ

the online forum was a babel of opinions on the controversial topic

diễn đàn trực tuyến là một sự hỗn loạn của những ý kiến về chủ đề gây tranh cãi

the music festival was a babel of different musical genres and performances

liên hoan âm nhạc là một sự hỗn loạn của những thể loại và màn trình diễn âm nhạc khác nhau

the bustling marketplace was a babel of bargaining and sales pitches

khu chợ nhộn nhịp là một sự hỗn loạn của việc mặc cả và giới thiệu sản phẩm

babel is often used to describe a confusing situation.

babel thường được sử dụng để mô tả một tình huống khó hiểu.

in the story of babel, people could not understand each other.

trong câu chuyện về babel, mọi người không thể hiểu nhau.

the tower of babel symbolizes human ambition.

tháp babel tượng trưng cho tham vọng của con người.

many languages can create a babel of voices.

nhiều ngôn ngữ có thể tạo ra một sự hỗn loạn của những giọng nói.

he felt like he was in a babel of languages.

anh cảm thấy như mình đang ở trong một sự hỗn loạn của các ngôn ngữ.

they built a babel of skyscrapers in the city.

họ đã xây dựng một sự hỗn loạn của những tòa nhà chọc trời trong thành phố.

her explanation turned into a babel of confusion.

lời giải thích của cô ấy biến thành một sự hỗn loạn của sự bối rối.

babel can refer to a place where communication fails.

babel có thể đề cập đến một nơi mà giao tiếp thất bại.

in a babel of opinions, we need to find common ground.

trong một sự hỗn loạn của những ý kiến, chúng ta cần tìm ra điểm chung.

the conference turned into a babel of discussions.

cuộc hội thảo biến thành một sự hỗn loạn của các cuộc thảo luận.

Ví dụ thực tế

One of his greatest was the Babel fish.

Một trong những điều tuyệt vời nhất của anh ấy là loài cá Babel.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The differences among the peoples began at Babel.

Sự khác biệt giữa các dân tộc bắt đầu từ Babel.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

But then with the Tower of Babel languages were broken into a multitude of languages.

Nhưng sau đó, với Tháp Babel, các ngôn ngữ đã bị chia thành nhiều ngôn ngữ.

Nguồn: Popular Science Essays

Men were shaking hands, it did not matter with whom, and bubbling over in a general incoherent babel.

Người ta bắt tay với nhau, không quan trọng là ai, và tràn ngập trong một sự ồn ào hỗn loạn chung.

Nguồn: The Call of the Wild

Why is the P.C. like the Tower of Babel?

Tại sao máy tính lại giống như Tháp Babel?

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

In God's economy in the church life we must overcome Babel.

Trong kế hoạch của Đức Chúa Trời trong đời sống nhà thờ, chúng ta phải vượt qua Babel.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

Most people have heard of the Tower of Babel story in the Bible.

Hầu hết mọi người đều đã nghe về câu chuyện Tháp Babel trong Kinh Thánh.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

A lattice-wall slides out: there is Breugel's " Tower of Babel" .

Một bức tường lưới trượt ra: đó là "Tháp Babel" của Breugel.

Nguồn: The Economist (Summary)

As we all know, the division of the peoples at Babel was related to differences of language.

Như chúng ta đều biết, sự chia rẽ của các dân tộc tại Babel liên quan đến sự khác biệt về ngôn ngữ.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

As a result of Babel, mankind was divided into nations, into a number of different peoples.

Kết quả của Babel, loài người bị chia thành các quốc gia, thành một số dân tộc khác nhau.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay