language

[Mỹ]/ˈlæŋɡwidʒ/
[Anh]/'læŋɡwɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hệ thống truyền thông; khả năng giao tiếp qua lời nói hoặc chữ viết.

Cụm từ & Cách kết hợp

native language

ngôn ngữ bản địa

foreign language

ngôn ngữ nước ngoài

spoken language

ngôn ngữ nói

official language

ngôn ngữ chính thức

english language

tiếng Anh

chinese language

Ngôn ngữ Trung Quốc

language learning

học ngôn ngữ

second language

tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai

c language

ngôn ngữ c

programming language

ngôn ngữ lập trình

body language

ngôn ngữ cơ thể

natural language

ngôn ngữ tự nhiên

target language

ngôn ngữ mục tiêu

language acquisition

mua ngôn ngữ

common language

ngôn ngữ chung

assembly language

ngôn ngữ lắp ráp

modeling language

ngôn ngữ mô hình hóa

international language

ngôn ngữ quốc tế

source language

ngôn ngữ nguồn

first language

ngôn ngữ đầu tiên

Câu ví dụ

the language of algebra.

ngôn ngữ của đại số.

the language of dolphins.

ngôn ngữ của cá heo.

the language of diplomacy

ngôn ngữ ngoại giao.

language is constitutive of thought.

Ngôn ngữ là yếu tố cấu thành của tư tưởng.

language and cognition are not dissociable.

ngôn ngữ và nhận thức không thể tách rời.

Language is peculiar to mankind.

Ngôn ngữ là đặc trưng của loài người.

the typically occult language of the time.

ngôn ngữ bí ẩn điển hình của thời đại.

the perversion of the language with nonsensical isioms.

sự bóp méo ngôn ngữ với những thành ngữ vô nghĩa.

Russian is a diffcult language to master.

Tiếng Nga là một ngôn ngữ khó học.

Language is the vehicle of human thought.

Ngôn ngữ là phương tiện của suy nghĩ của con người.

decent language and decent behaviour

ngôn ngữ và hành vi tốt

a new direction in language development

một hướng mới trong sự phát triển ngôn ngữ

Some language nuance is not interpretable.

Một số sắc thái ngôn ngữ không thể giải thích được.

Language is constantly and gradually evolving.

Ngôn ngữ liên tục và dần dần phát triển.

Language is proper to mankind.

Ngôn ngữ là đặc tính của loài người.

to speak a Slavonic language.

nói một ngôn ngữ Slavonic.

to study the lexical component of language

để nghiên cứu thành phần từ vựng của ngôn ngữ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay