communication

[Mỹ]/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
[Anh]/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trao đổi thông tin hoặc ý tưởng; quá trình gửi và nhận tin nhắn; phương pháp kết nối hoặc liên kết mọi người hoặc địa điểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

effective communication

giao tiếp hiệu quả

open communication

giao tiếp cởi mở

clear communication

giao tiếp rõ ràng

verbal communication

giao tiếp bằng lời nói

written communication

giao tiếp bằng văn bản

communication system

hệ thống truyền thông

communication with

giao tiếp với

communication technology

công nghệ truyền thông

mobile communication

giao tiếp di động

wireless communication

thông tin liên lạc không dây

communication network

mạng lưới truyền thông

communication skill

kỹ năng giao tiếp

data communication

truyền thông dữ liệu

network communication

giao tiếp mạng

serial communication

giao tiếp nối tiếp

communication protocol

giao thức liên lạc

information communication

truyền thông thông tin

communication equipment

thiết bị truyền thông

international communication

giao tiếp quốc tế

optical communication

truyền thông quang học

cross-cultural communication

giao tiếp liên văn hóa

intercultural communication

giao tiếp liên văn hóa

interpersonal communication

giao tiếp giữa các cá nhân

digital communication

giao tiếp số

means of communication

phương tiện giao tiếp

Câu ví dụ

This communication is confidential.

Thông tin liên lạc này là mật.

The railway communication is broken.

Hệ thống liên lạc đường sắt bị hỏng.

communication systems; communication technology; communications equipment; communications interface.

hệ thống liên lạc; công nghệ liên lạc; thiết bị liên lạc; giao diện liên lạc.

Telegraph communication was broken off.

Liên lạc điện báo đã bị cắt đứt.

the age of wireless communication

thời đại của liên lạc không dây

at the moment I am in communication with London.

tại thời điểm này tôi đang liên lạc với Luân Đôn.

a communications girdle around the world.

một vành đai liên lạc bao quanh thế giới.

the forum will provide a platform for discussion of communication issues.

diễn đàn sẽ cung cấp một nền tảng để thảo luận về các vấn đề liên lạc.

The communication was disrupted by the storm.

Thông tin liên lạc đã bị gián đoạn bởi cơn bão.

data communications; data updates.

thông tin liên lạc dữ liệu; bản cập nhật dữ liệu.

enciphered facsimil communication

liên lạc fax được mã hóa

the footprint of a microcomputer; the footprint of a communications satellite.

diện tích của một máy tính siêu nhỏ; diện tích của một vệ tinh liên lạc.

there was a lack of communication between Pamela and her parents.

có sự thiếu giao tiếp giữa Pamela và cha mẹ cô.

communications could be established with central control.

có thể thiết lập liên lạc với bộ phận điều khiển trung tâm.

methods of communication during the war were diverse and inventive.

các phương pháp liên lạc trong chiến tranh rất đa dạng và sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay