babirussas are native to indonesia.
babirussa là loài bản địa của Indonesia.
babirussas have unique tusks.
babirussa có ngà độc đáo.
many people are fascinated by babirussas.
nhiều người bị mê hoặc bởi babirussa.
babirussas are often found in dense forests.
babirussa thường được tìm thấy trong các khu rừng rậm.
conservation efforts are needed for babirussas.
cần có các nỗ lực bảo tồn cho babirussa.
babirussas are endangered species.
babirussa là loài đang bị đe dọa.
researchers study babirussas to understand their behavior.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu babirussa để hiểu rõ hơn về hành vi của chúng.
babirussas can weigh up to 90 kilograms.
babirussa có thể nặng tới 90 kilogam.
habitat loss threatens babirussas.
mất môi trường sống đe dọa babirussa.
babirussas are social animals.
babirussa là loài động vật xã hội.
babirussas are native to indonesia.
babirussa là loài bản địa của Indonesia.
babirussas have unique tusks.
babirussa có ngà độc đáo.
many people are fascinated by babirussas.
nhiều người bị mê hoặc bởi babirussa.
babirussas are often found in dense forests.
babirussa thường được tìm thấy trong các khu rừng rậm.
conservation efforts are needed for babirussas.
cần có các nỗ lực bảo tồn cho babirussa.
babirussas are endangered species.
babirussa là loài đang bị đe dọa.
researchers study babirussas to understand their behavior.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu babirussa để hiểu rõ hơn về hành vi của chúng.
babirussas can weigh up to 90 kilograms.
babirussa có thể nặng tới 90 kilogam.
habitat loss threatens babirussas.
mất môi trường sống đe dọa babirussa.
babirussas are social animals.
babirussa là loài động vật xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay