babkins

[Mỹ]/ˈbæpkɪnz/
[Anh]/ˈbæpkɪnz/

Dịch

v. dạng số thứ ba của động từ babkin; phản xạ Babkin (một phản xạ sinh lý gây ra phản ứng mở miệng)

Cụm từ & Cách kết hợp

little babkins

Vietnamese_translation

the babkins

Vietnamese_translation

cute babkins

Vietnamese_translation

sweet babkins

Vietnamese_translation

our babkins

Vietnamese_translation

babkins playing

Vietnamese_translation

sleeping babkins

Vietnamese_translation

precious babkins

Vietnamese_translation

happy babkins

Vietnamese_translation

innocent babkins

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my babkins loves to bake fresh cookies for the entire family.

Bà nội tôi thích làm bánh quy tươi cho cả gia đình.

he usually spends his weekends visiting his babkins at the farm.

Anh ấy thường dành cuối tuần để đến thăm bà nội ở nông trại.

the old babkins sat on the porch, watching the sunset.

Bà nội già ngồi trên ban công, ngắm hoàng hôn.

those two babkins have been best friends for over sixty years.

Hai bà nội này đã là bạn thân nhau hơn sáu mươi năm.

i always enjoy listening to the fascinating stories my babkins tells.

Tôi luôn thích nghe những câu chuyện thú vị mà bà nội tôi kể.

her babkins knitted a warm sweater for her birthday this year.

Bà nội cô ấy đã đan một chiếc áo len ấm áp cho sinh nhật cô ấy năm nay.

the neighborhood babkins are known for their delicious homemade pies.

Bà nội trong khu phố nổi tiếng với những chiếc bánh mì tự làm ngon miệng.

every holiday season, the babkins host a huge family dinner.

Mỗi mùa lễ hội, bà nội tổ chức một bữa tiệc gia đình lớn.

we should help the babkins with the heavy gardening work.

Ta nên giúp bà nội với công việc làm vườn nặng nhọc.

his babkins gave him wise advice about his future career.

Bà nội anh ấy đã cho anh ấy lời khuyên khôn ngoan về sự nghiệp tương lai.

the photo shows a group of happy babkins dancing at the wedding.

Ảnh chụp một nhóm bà nội vui vẻ nhảy múa tại đám cưới.

the babkins always has a stash of candy for the grandchildren.

Bà nội luôn có một kho kẹo dành cho các cháu nội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay