babushka doll
búp bê babushka
babushka's stories
những câu chuyện của babushka
babushka hat
mũ babushka
babushka's kitchen
nhà bếp của babushka
babushka style
phong cách babushka
babushka's blessing
sự ban phước của babushka
babushka's wisdom
trí tuệ của babushka
learn from babushka
học hỏi từ babushka
babushka's love
tình yêu của babushka
my grandmother wears a babushka when it's cold outside.
Ngoại của tôi đội một chiếc khăn babushka khi trời lạnh.
the babushka is a traditional headscarf worn by many elderly women.
Babushka là một loại khăn đội đầu truyền thống được nhiều phụ nữ lớn tuổi mặc.
she tied her babushka securely before going out in the wind.
Cô ấy đã cột chặt chiếc babushka của mình trước khi ra ngoài trong gió.
babushka dolls are a popular souvenir in russia.
Búp bê babushka là một món quà lưu niệm phổ biến ở Nga.
my babushka taught me how to cook traditional dishes.
Ngoại của tôi đã dạy tôi cách nấu các món ăn truyền thống.
she looked elegant in her floral babushka.
Cô ấy trông thanh lịch với chiếc babushka hoa của mình.
every sunday, my babushka makes us a big family dinner.
Mỗi Chủ nhật, ngoại của tôi nấu một bữa tối gia đình lớn cho chúng tôi.
the babushka is often associated with warmth and care.
Babushka thường gắn liền với sự ấm áp và quan tâm.
she learned to knit from her babushka at a young age.
Cô ấy đã học đan len từ ngoại của mình khi còn trẻ.
in the winter, i often see women in the village wearing babushkas.
Mùa đông, tôi thường thấy phụ nữ trong làng đội babushka.
babushka doll
búp bê babushka
babushka's stories
những câu chuyện của babushka
babushka hat
mũ babushka
babushka's kitchen
nhà bếp của babushka
babushka style
phong cách babushka
babushka's blessing
sự ban phước của babushka
babushka's wisdom
trí tuệ của babushka
learn from babushka
học hỏi từ babushka
babushka's love
tình yêu của babushka
my grandmother wears a babushka when it's cold outside.
Ngoại của tôi đội một chiếc khăn babushka khi trời lạnh.
the babushka is a traditional headscarf worn by many elderly women.
Babushka là một loại khăn đội đầu truyền thống được nhiều phụ nữ lớn tuổi mặc.
she tied her babushka securely before going out in the wind.
Cô ấy đã cột chặt chiếc babushka của mình trước khi ra ngoài trong gió.
babushka dolls are a popular souvenir in russia.
Búp bê babushka là một món quà lưu niệm phổ biến ở Nga.
my babushka taught me how to cook traditional dishes.
Ngoại của tôi đã dạy tôi cách nấu các món ăn truyền thống.
she looked elegant in her floral babushka.
Cô ấy trông thanh lịch với chiếc babushka hoa của mình.
every sunday, my babushka makes us a big family dinner.
Mỗi Chủ nhật, ngoại của tôi nấu một bữa tối gia đình lớn cho chúng tôi.
the babushka is often associated with warmth and care.
Babushka thường gắn liền với sự ấm áp và quan tâm.
she learned to knit from her babushka at a young age.
Cô ấy đã học đan len từ ngoại của mình khi còn trẻ.
in the winter, i often see women in the village wearing babushkas.
Mùa đông, tôi thường thấy phụ nữ trong làng đội babushka.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay