| số nhiều | bachelorhoods |
bachelorhood blues
những nỗi buồn của đời độc thân
embrace bachelorhood
chấp nhận cuộc sống độc thân
end of bachelorhood
kết thúc cuộc sống độc thân
bachelorhood perks
những lợi ích của đời độc thân
bachelorhood rituals
những nghi thức của đời độc thân
cherish bachelorhood
trân trọng cuộc sống độc thân
bachelorhood memories
những kỷ niệm về cuộc sống độc thân
bachelorhood rules
những quy tắc của đời độc thân
long bachelorhood years
những năm tháng độc thân dài
he enjoyed his bachelorhood while traveling the world.
anh ấy tận hưởng cuộc sống độc thân của mình trong khi đi du lịch vòng quanh thế giới.
after years of bachelorhood, he finally settled down.
sau nhiều năm độc thân, anh ấy cuối cùng cũng đã ổn định.
her friends often teased her about her bachelorhood.
những người bạn của cô ấy thường trêu chọc cô ấy về cuộc sống độc thân của cô ấy.
bachelorhood can be a time for self-discovery.
cuộc sống độc thân có thể là một thời gian để khám phá bản thân.
he threw a party to celebrate his bachelorhood.
anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm cuộc sống độc thân của mình.
she embraced her bachelorhood and focused on her career.
cô ấy đón nhận cuộc sống độc thân của mình và tập trung vào sự nghiệp.
bachelorhood allowed him to pursue his hobbies freely.
cuộc sống độc thân cho phép anh ấy theo đuổi sở thích của mình một cách tự do.
many people cherish their bachelorhood before marriage.
rất nhiều người trân trọng cuộc sống độc thân của họ trước khi kết hôn.
bachelorhood can sometimes feel lonely.
cuộc sống độc thân đôi khi có thể cảm thấy cô đơn.
he reflected on his bachelorhood during a quiet evening.
anh ấy suy nghĩ về cuộc sống độc thân của mình trong một buổi tối yên tĩnh.
bachelorhood blues
những nỗi buồn của đời độc thân
embrace bachelorhood
chấp nhận cuộc sống độc thân
end of bachelorhood
kết thúc cuộc sống độc thân
bachelorhood perks
những lợi ích của đời độc thân
bachelorhood rituals
những nghi thức của đời độc thân
cherish bachelorhood
trân trọng cuộc sống độc thân
bachelorhood memories
những kỷ niệm về cuộc sống độc thân
bachelorhood rules
những quy tắc của đời độc thân
long bachelorhood years
những năm tháng độc thân dài
he enjoyed his bachelorhood while traveling the world.
anh ấy tận hưởng cuộc sống độc thân của mình trong khi đi du lịch vòng quanh thế giới.
after years of bachelorhood, he finally settled down.
sau nhiều năm độc thân, anh ấy cuối cùng cũng đã ổn định.
her friends often teased her about her bachelorhood.
những người bạn của cô ấy thường trêu chọc cô ấy về cuộc sống độc thân của cô ấy.
bachelorhood can be a time for self-discovery.
cuộc sống độc thân có thể là một thời gian để khám phá bản thân.
he threw a party to celebrate his bachelorhood.
anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm cuộc sống độc thân của mình.
she embraced her bachelorhood and focused on her career.
cô ấy đón nhận cuộc sống độc thân của mình và tập trung vào sự nghiệp.
bachelorhood allowed him to pursue his hobbies freely.
cuộc sống độc thân cho phép anh ấy theo đuổi sở thích của mình một cách tự do.
many people cherish their bachelorhood before marriage.
rất nhiều người trân trọng cuộc sống độc thân của họ trước khi kết hôn.
bachelorhood can sometimes feel lonely.
cuộc sống độc thân đôi khi có thể cảm thấy cô đơn.
he reflected on his bachelorhood during a quiet evening.
anh ấy suy nghĩ về cuộc sống độc thân của mình trong một buổi tối yên tĩnh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now