backbencher

[Mỹ]/ˌbækˈbentʃə(r)/
[Anh]/ˌbækˈbentʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghị sĩ không giữ chức vụ chính thức

Câu ví dụ

The prime minister give in to pressure from the backbencher .

Thủ tướng đã chấp nhận áp lực từ các nghị sĩ không thuộc nội các.

The story goes that during a debate in the Commons on what to call the bell, Sir Benjamin was about to give his ideas when a backbencher shouted, 'Let's call it Big Ben.

Câu chuyện kể rằng trong một cuộc tranh luận tại Hạ viện về việc gọi chiếc chuông như thế nào, Sir Benjamin định đưa ra ý tưởng của mình thì một nghị sĩ không thuộc nội các đã hét lên, 'Hãy gọi nó là Big Ben.'

The backbencher raised an important issue during the parliamentary debate.

Nghị sĩ không thuộc nội các đã nêu bật một vấn đề quan trọng trong cuộc tranh luận nghị viện.

Backbenchers often struggle to have their voices heard in the government.

Các nghị sĩ không thuộc nội các thường gặp khó khăn trong việc có tiếng nói trong chính phủ.

The backbencher was known for his passionate speeches on social justice.

Nghị sĩ không thuộc nội các nổi tiếng với những bài phát biểu nhiệt huyết về công bằng xã hội.

Backbenchers play a crucial role in representing the interests of their constituents.

Các nghị sĩ không thuộc nội các đóng vai trò quan trọng trong việc đại diện cho lợi ích của các cử tri.

The backbencher was promoted to a ministerial position after years of hard work.

Nghị sĩ không thuộc nội các đã được thăng chức lên vị trí bộ trưởng sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

Backbenchers often form alliances to push for legislative changes.

Các nghị sĩ không thuộc nội các thường thành lập liên minh để thúc đẩy các thay đổi lập pháp.

The backbencher's proposal was met with mixed reactions from the public.

Đề xuất của nghị sĩ không thuộc nội các đã nhận được những phản ứng trái chiều từ công chúng.

Backbenchers have limited influence compared to cabinet ministers in decision-making processes.

Các nghị sĩ không thuộc nội các có ít ảnh hưởng hơn so với các bộ trưởng nội các trong các quy trình ra quyết định.

The backbencher's constituents praised her for her dedication to community service.

Các cử tri của nghị sĩ không thuộc nội các đã ca ngợi cô vì sự tận tâm của cô đối với công việc cộng đồng.

Backbenchers often face challenges balancing their party loyalty with their personal beliefs.

Các nghị sĩ không thuộc nội các thường phải đối mặt với những thách thức trong việc cân bằng lòng trung thành với đảng của họ với niềm tin cá nhân của họ.

Ví dụ thực tế

And Frank Weisel might be ableto mobilise the backbenchers on your behalf.

Frank Weisel có thể có khả năng động viên các nghị sĩ không phải là thành viên nội các thay mặt cho bạn.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Tory backbenchers have taken to gathering signatures on letters grousing about government policy.

Các nghị sĩ không phải là thành viên nội các của Đảng Bảo thủ đã bắt đầu thu thập chữ ký trên các thư khiếu nại về chính sách của chính phủ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Which backbencher? Europass is top secret.

Nghị sĩ nào? Europass là tuyệt mật.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

It's understood senior backbenchers, along with the chancellor, pushed back against tougher measures suggested by the scientists.

Hiểu rằng các nghị sĩ không phải là thành viên nội cabin cao cấp, cùng với bộ trưởng tài chính, đã phản đối các biện pháp nghiêm ngặt hơn mà các nhà khoa học đề xuất.

Nguồn: BBC Listening September 2020 Collection

I think the Minister mean ta hypothetical backbencher.

Tôi nghĩ rằng Bộ trưởng có ý đến một nghị sĩ không phải là thành viên nội các giả thuyết.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Supposing a backbencher were to put down a question for the Prime Minister, asking whether the Europass...

Giả sử một nghị sĩ không phải là thành viên nội các đặt câu hỏi cho Thủ tướng, hỏi về Europass...

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Though some Eurosceptic backbenchers scorn that plan in private, only the most rebellious are willing to do so publicly.

Mặc dù một số nghị sĩ không phải là thành viên nội các hoài nghi về châu Âu khinh thường kế hoạch đó trong thâm tâm, chỉ những người nổi loạn nhất mới sẵn sàng làm như vậy công khai.

Nguồn: The Economist (Summary)

I didn't mean him. I meant our backbencher!

Tôi không có ý đến anh ấy. Tôi có ý đến nghị sĩ của chúng ta!

Nguồn: Yes, Prime Minister

One backbencher argued that passport swould set a " dangerous precedent for the advance of the bio-security state" .

Một nghị sĩ không phải là thành viên nội các cho rằng việc cấp hộ chiếu sẽ đặt ra một

Nguồn: The Economist (Summary)

It won't be that easy, you know, Jim? It will actually be a very popular move with backbenchers.

Nó sẽ không dễ dàng như vậy đâu, Jim? Nó thực sự sẽ là một động thái rất phổ biến với các nghị sĩ không phải là thành viên nội các.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay