And they're all backbiting and buck-passing.
Họ toàn là nói xấu và đổ lỗi cho nhau.
Nguồn: Yes, Minister Season 1He babbled all the day and liked to backbite others.
Cậu ta lảm nhảm cả ngày và thích nói xấu người khác.
Nguồn: Pan PanThere's more threat of backbiting and there are only human resources with no defined pet clause to settle ruff reports and hissy fits that others find un-meow-sing.
Có nhiều hơn sự đe dọa về việc nói xấu và chỉ có nguồn nhân lực mà không có điều khoản thú cưng được xác định để giải quyết các báo cáo và cơn giận dữ mà người khác thấy là không thể 'meo-hát'.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionAnd they're all backbiting and buck-passing.
Họ toàn là nói xấu và đổ lỗi cho nhau.
Nguồn: Yes, Minister Season 1He babbled all the day and liked to backbite others.
Cậu ta lảm nhảm cả ngày và thích nói xấu người khác.
Nguồn: Pan PanThere's more threat of backbiting and there are only human resources with no defined pet clause to settle ruff reports and hissy fits that others find un-meow-sing.
Có nhiều hơn sự đe dọa về việc nói xấu và chỉ có nguồn nhân lực mà không có điều khoản thú cưng được xác định để giải quyết các báo cáo và cơn giận dữ mà người khác thấy là không thể 'meo-hát'.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay