| số nhiều | backhouses |
backhouse staff
nhân viên hậu cần
backhouse operations
hoạt động hậu cần
backhouse cleaning
vệ sinh hậu cần
backhouse maintenance
bảo trì hậu cần
backhouse equipment
thiết bị hậu cần
kitchen backhouse
hậu cần nhà bếp
backhouse management
quản lý hậu cần
backhouse supplies
nguyên vật liệu hậu cần
the backhouse is often used for storage.
ngôi nhà phía sau thường được sử dụng để chứa đồ.
we converted the backhouse into a guest room.
chúng tôi đã cải tạo nhà phía sau thành phòng khách.
she found an old bicycle in the backhouse.
cô ấy tìm thấy một chiếc xe đạp cũ trong nhà phía sau.
the backhouse needs some repairs.
nhà phía sau cần được sửa chữa một chút.
they decided to paint the backhouse a bright color.
họ quyết định sơn nhà phía sau một màu sáng.
he often spends time in the backhouse working on his projects.
anh ấy thường dành thời gian ở nhà phía sau làm việc trên các dự án của mình.
the backhouse has a beautiful view of the garden.
nhà phía sau có một khung cảnh đẹp nhìn ra vườn.
we planted flowers around the backhouse.
chúng tôi đã trồng hoa xung quanh nhà phía sau.
the backhouse serves as a small workshop.
nhà phía sau đóng vai trò như một phòng làm việc nhỏ.
they often host barbecues in the backhouse.
họ thường xuyên tổ chức tiệc nướng ở nhà phía sau.
backhouse staff
nhân viên hậu cần
backhouse operations
hoạt động hậu cần
backhouse cleaning
vệ sinh hậu cần
backhouse maintenance
bảo trì hậu cần
backhouse equipment
thiết bị hậu cần
kitchen backhouse
hậu cần nhà bếp
backhouse management
quản lý hậu cần
backhouse supplies
nguyên vật liệu hậu cần
the backhouse is often used for storage.
ngôi nhà phía sau thường được sử dụng để chứa đồ.
we converted the backhouse into a guest room.
chúng tôi đã cải tạo nhà phía sau thành phòng khách.
she found an old bicycle in the backhouse.
cô ấy tìm thấy một chiếc xe đạp cũ trong nhà phía sau.
the backhouse needs some repairs.
nhà phía sau cần được sửa chữa một chút.
they decided to paint the backhouse a bright color.
họ quyết định sơn nhà phía sau một màu sáng.
he often spends time in the backhouse working on his projects.
anh ấy thường dành thời gian ở nhà phía sau làm việc trên các dự án của mình.
the backhouse has a beautiful view of the garden.
nhà phía sau có một khung cảnh đẹp nhìn ra vườn.
we planted flowers around the backhouse.
chúng tôi đã trồng hoa xung quanh nhà phía sau.
the backhouse serves as a small workshop.
nhà phía sau đóng vai trò như một phòng làm việc nhỏ.
they often host barbecues in the backhouse.
họ thường xuyên tổ chức tiệc nướng ở nhà phía sau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay