test backplanes
kiểm tra các tấm lưng
repair backplanes
sửa chữa các tấm lưng
install backplanes
lắp đặt các tấm lưng
backplanes failed
các tấm lưng đã hỏng
checking backplanes
đang kiểm tra các tấm lưng
backplane design
thiết kế tấm lưng
backplanes support
hỗ trợ các tấm lưng
backplane layout
bố cục tấm lưng
backplanes used
các tấm lưng được sử dụng
backplane system
hệ thống tấm lưng
computer backplanes connect all the major components.
Bo mạch lưng máy tính kết nối tất cả các thành phần chính.
network backplanes enable high-speed data transfer.
Bo mạch lưng mạng cho phép chuyển dữ liệu tốc độ cao.
modern backplanes support multiple bus architectures.
Bo mạch lưng hiện đại hỗ trợ nhiều kiến trúc bus.
the system backplanes provide redundant connections.
Bo mạch lưng hệ thống cung cấp kết nối dự phòng.
industrial backplanes operate in harsh environments.
Bo mạch lưng công nghiệp hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.
backplane design requires careful signal integrity analysis.
Thiết kế bo mạch lưng yêu cầu phân tích tính toàn vẹn tín hiệu cẩn thận.
the new backplanes feature improved bandwidth.
Các bo mạch lưng mới có băng thông được cải thiện.
multiple backplanes can be interconnected for scalability.
Nhiều bo mạch lưng có thể được kết nối với nhau để mở rộng quy mô.
backplanes for servers require high reliability.
Bo mạch lưng cho máy chủ yêu cầu độ tin cậy cao.
the backplanes use advanced materials for better performance.
Bo mạch lưng sử dụng vật liệu tiên tiến để có hiệu suất tốt hơn.
embedded backplanes integrate multiple functions.
Bo mạch lưng nhúng tích hợp nhiều chức năng.
backplanes in embedded systems save space.
Bo mạch lưng trong hệ thống nhúng tiết kiệm không gian.
test backplanes
kiểm tra các tấm lưng
repair backplanes
sửa chữa các tấm lưng
install backplanes
lắp đặt các tấm lưng
backplanes failed
các tấm lưng đã hỏng
checking backplanes
đang kiểm tra các tấm lưng
backplane design
thiết kế tấm lưng
backplanes support
hỗ trợ các tấm lưng
backplane layout
bố cục tấm lưng
backplanes used
các tấm lưng được sử dụng
backplane system
hệ thống tấm lưng
computer backplanes connect all the major components.
Bo mạch lưng máy tính kết nối tất cả các thành phần chính.
network backplanes enable high-speed data transfer.
Bo mạch lưng mạng cho phép chuyển dữ liệu tốc độ cao.
modern backplanes support multiple bus architectures.
Bo mạch lưng hiện đại hỗ trợ nhiều kiến trúc bus.
the system backplanes provide redundant connections.
Bo mạch lưng hệ thống cung cấp kết nối dự phòng.
industrial backplanes operate in harsh environments.
Bo mạch lưng công nghiệp hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.
backplane design requires careful signal integrity analysis.
Thiết kế bo mạch lưng yêu cầu phân tích tính toàn vẹn tín hiệu cẩn thận.
the new backplanes feature improved bandwidth.
Các bo mạch lưng mới có băng thông được cải thiện.
multiple backplanes can be interconnected for scalability.
Nhiều bo mạch lưng có thể được kết nối với nhau để mở rộng quy mô.
backplanes for servers require high reliability.
Bo mạch lưng cho máy chủ yêu cầu độ tin cậy cao.
the backplanes use advanced materials for better performance.
Bo mạch lưng sử dụng vật liệu tiên tiến để có hiệu suất tốt hơn.
embedded backplanes integrate multiple functions.
Bo mạch lưng nhúng tích hợp nhiều chức năng.
backplanes in embedded systems save space.
Bo mạch lưng trong hệ thống nhúng tiết kiệm không gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay