backplates

[Mỹ]/ˈbækpleɪts/
[Anh]/ˈbækpleɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tấm bảng tạo thành phần sau của một cấu trúc hoặc cơ cấu, đặc biệt là tấm nền sau của hệ thống phanh hỗ trợ các bộ phận phanh; một tấm bảng sau hoặc bảng tín hiệu trong thiết bị viễn thông hoặc thiết bị tính toán; một tấm chắn bảo vệ hoặc thành phần tấm nền phía sau.

Cụm từ & Cách kết hợp

steel backplates

chassis bằng thép

backplate replacement

thay thế chassis

installing backplates

lắp đặt chassis

titanium backplate

chassis bằng titan

protective backplates

chassis bảo vệ

removing backplates

tháo rời chassis

backplate assembly

lắp ráp chassis

custom backplates

chassis tùy chỉnh

backplate mounting

lắp đặt chassis

Câu ví dụ

the blacksmith crafted ornate backplates for the medieval armor collection.

Người rèn đã chế tạo các tấm lưng tinh xảo cho bộ sưu tập giáp cổ đại.

the cabinet backplates were tarnished but added vintage charm to the furniture.

Các tấm lưng tủ đã bị mờ nhưng mang lại vẻ đẹp cổ điển cho nội thất.

backplates installation requires precision and proper alignment for door hardware.

Lắp đặt tấm lưng đòi hỏi sự chính xác và căn chỉnh đúng cho phụ kiện cửa.

the brass backplates gleamed in the sunlight through the hallway.

Các tấm lưng bằng đồng lấp lánh dưới ánh nắng qua hành lang.

decorative backplates often feature intricate scrollwork and floral patterns.

Các tấm lưng trang trí thường có họa tiết uốn lượn tinh xảo và hoa văn hoa.

the company specializes in manufacturing custom backplates for luxury hardware companies.

Công ty chuyên sản xuất các tấm lưng tùy chỉnh cho các công ty phụ kiện cao cấp.

replacement backplates can be found at most hardware stores.

Các tấm lưng thay thế có thể được tìm thấy tại hầu hết các cửa hàng phụ kiện.

the antique backplates were carefully restored to their original condition.

Các tấm lưng cổ được phục hồi cẩn thận về trạng thái ban đầu.

modern backplates often combine functionality with minimalist design aesthetics.

Các tấm lưng hiện đại thường kết hợp tính năng với thẩm mỹ thiết kế tối giản.

the backplates are mounted using screws that match the hardware finish.

Các tấm lưng được gắn bằng vít phù hợp với màu sắc phụ kiện.

backplates protect the door surface from hardware scratches and wear.

Các tấm lưng bảo vệ bề mặt cửa khỏi trầy xước và mài mòn từ phụ kiện.

the designer selected brushed nickel backplates for the contemporary kitchen.

Nhà thiết kế đã chọn các tấm lưng bằng nickel mài cho căn bếp hiện đại.

some backplates include integrated cable management features.

Một số tấm lưng bao gồm tính năng quản lý cáp tích hợp.

the museum acquired backplates from a renowned 19th-century workshop.

Bảo tàng đã mua các tấm lưng từ một xưởng nổi tiếng thế kỷ 19.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay