backstop

[Mỹ]/ˈbækˌstɒp/
[Anh]/ˈbækˌstɑːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một rào cản bảo vệ phía sau khu vực chơi, được sử dụng để ngăn chặn bóng ra ngoài giới hạn. Một người bắt bóng trong bóng chày.; [Electronics] Một thiết bị ngăn chặn hoặc đảo ngược dòng điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

backstop agreement

thỏa thuận dự phòng

political backstop

dự phòng chính trị

regulatory backstop

dự phòng quy định

financial backstop

dự phòng tài chính

provide a backstop

cung cấp một biện pháp dự phòng

be the backstop

làm biện pháp dự phòng

Câu ví dụ

the government decided to implement a backstop to protect the economy.

chính phủ đã quyết định triển khai một biện pháp bảo vệ để bảo vệ nền kinh tế.

the backstop will ensure that workers are supported during layoffs.

biện pháp bảo vệ sẽ đảm bảo rằng người lao động được hỗ trợ trong thời gian nghỉ việc.

they agreed on a backstop plan for the project in case of delays.

họ đã đồng ý về một kế hoạch bảo vệ cho dự án trong trường hợp bị trì hoãn.

the backstop is crucial for maintaining stability in the market.

biện pháp bảo vệ rất quan trọng để duy trì sự ổn định trên thị trường.

we need a backstop to avoid potential financial crises.

chúng ta cần một biện pháp bảo vệ để tránh các cuộc khủng hoảng tài chính tiềm ẩn.

the backstop policy was designed to protect consumers.

chính sách bảo vệ được thiết kế để bảo vệ người tiêu dùng.

in negotiations, a backstop can help ensure both parties feel secure.

trong đàm phán, một biện pháp bảo vệ có thể giúp đảm bảo cả hai bên cảm thấy an toàn.

the team established a backstop to cover unforeseen circumstances.

nhóm đã thiết lập một biện pháp bảo vệ để đối phó với những tình huống không lường trước được.

the backstop serves as a safety net for investors.

biện pháp bảo vệ đóng vai trò như một mạng lưới an toàn cho các nhà đầu tư.

having a backstop in place can reduce anxiety during uncertain times.

việc có một biện pháp bảo vệ có thể giúp giảm bớt lo lắng trong những thời điểm bất ổn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay