backstrokers

[Mỹ]/ˈbækstrəʊkəz/
[Anh]/ˈbækstroʊkərz/

Dịch

n. một người bơi chuyên về kiểu bơi ngửa; một vận động viên thực hiện cú đánh tay ngược.

Cụm từ & Cách kết hợp

the backstrokers

Vietnamese_translation

fast backstrokers

Vietnamese_translation

young backstrokers

Vietnamese_translation

elite backstrokers

Vietnamese_translation

backstrokers swim

Vietnamese_translation

backstrokers compete

Vietnamese_translation

backstrokers train

Vietnamese_translation

backstrokers win

Vietnamese_translation

backstrokers race

Vietnamese_translation

skilled backstrokers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the backstrokers glided effortlessly across the pool during the competition.

Các vận động viên bơi ngửa trượt nhẹ nhàng qua hồ bơi trong suốt cuộc thi.

our team's backstrokers trained rigorously for the upcoming championship.

Các vận động viên bơi ngửa của đội chúng tôi đã tập luyện nghiêm túc cho giải vô địch sắp tới.

the backstrokers synchronized their movements perfectly in the relay.

Các vận động viên bơi ngửa đồng bộ chuyển động của họ hoàn hảo trong phần thi tiếp sức.

young backstrokers often struggle with maintaining a straight line.

Các vận động viên bơi ngửa trẻ tuổi thường gặp khó khăn trong việc duy trì đường thẳng.

the experienced backstrokers demonstrated excellent technique.

Các vận động viên bơi ngửa có kinh nghiệm đã thể hiện kỹ thuật xuất sắc.

several backstrokers qualified for the national finals.

Nhiều vận động viên bơi ngửa đã đủ điều kiện tham gia vào trận chung kết quốc gia.

the backstrokers wore specialized goggles to protect their eyes.

Các vận động viên bơi ngửa đeo kính bơi chuyên dụng để bảo vệ mắt họ.

our coach praised the backstrokers for their dedication.

Huấn luyện viên của chúng tôi khen ngợi các vận động viên bơi ngửa vì sự tận tụy của họ.

the backstrokers compete in the backstroke event at every meet.

Các vận động viên bơi ngửa thi đấu trong sự kiện bơi ngửa tại mỗi giải đấu.

the backstrokers practiced breathing techniques to improve endurance.

Các vận động viên bơi ngửa tập luyện các kỹ thuật thở để cải thiện sức bền.

rising backstrokers are the future of our swimming program.

Các vận động viên bơi ngửa đang lên là tương lai của chương trình bơi lội của chúng tôi.

the backstrokers adjusted their strokes to match the pace.

Các vận động viên bơi ngửa điều chỉnh các đường bơi của họ để phù hợp với nhịp độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay