| số nhiều | bacteriologists |
a French chemist and bacteriologist.
một nhà hóa học và vi khuẩn học người Pháp.
The bacteriologist conducted experiments in the laboratory.
Người vi khuẩn học đã tiến hành các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
The bacteriologist discovered a new strain of bacteria.
Người vi khuẩn học đã phát hiện ra một chủng vi khuẩn mới.
The bacteriologist studied the effects of antibiotics on different bacteria.
Người vi khuẩn học nghiên cứu tác dụng của kháng sinh đối với các loại vi khuẩn khác nhau.
The bacteriologist published a research paper on bacterial resistance.
Người vi khuẩn học đã xuất bản một bài báo nghiên cứu về khả năng kháng khuẩn.
The bacteriologist works in a hospital to identify infectious bacteria.
Người vi khuẩn học làm việc trong bệnh viện để xác định các vi khuẩn gây nhiễm trùng.
The bacteriologist wears protective gear while working with dangerous bacteria.
Người vi khuẩn học mặc đồ bảo hộ khi làm việc với vi khuẩn nguy hiểm.
The bacteriologist uses a microscope to observe bacterial cells.
Người vi khuẩn học sử dụng kính hiển vi để quan sát các tế bào vi khuẩn.
The bacteriologist analyzes samples collected from contaminated water sources.
Người vi khuẩn học phân tích các mẫu thu thập từ các nguồn nước bị ô nhiễm.
The bacteriologist collaborates with other scientists to research new treatments for bacterial infections.
Người vi khuẩn học hợp tác với các nhà khoa học khác để nghiên cứu các phương pháp điều trị mới cho nhiễm trùng vi khuẩn.
The bacteriologist teaches students about the importance of proper hygiene in preventing bacterial diseases.
Người vi khuẩn học dạy sinh viên về tầm quan trọng của vệ sinh đúng cách trong việc ngăn ngừa các bệnh do vi khuẩn gây ra.
a French chemist and bacteriologist.
một nhà hóa học và vi khuẩn học người Pháp.
The bacteriologist conducted experiments in the laboratory.
Người vi khuẩn học đã tiến hành các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
The bacteriologist discovered a new strain of bacteria.
Người vi khuẩn học đã phát hiện ra một chủng vi khuẩn mới.
The bacteriologist studied the effects of antibiotics on different bacteria.
Người vi khuẩn học nghiên cứu tác dụng của kháng sinh đối với các loại vi khuẩn khác nhau.
The bacteriologist published a research paper on bacterial resistance.
Người vi khuẩn học đã xuất bản một bài báo nghiên cứu về khả năng kháng khuẩn.
The bacteriologist works in a hospital to identify infectious bacteria.
Người vi khuẩn học làm việc trong bệnh viện để xác định các vi khuẩn gây nhiễm trùng.
The bacteriologist wears protective gear while working with dangerous bacteria.
Người vi khuẩn học mặc đồ bảo hộ khi làm việc với vi khuẩn nguy hiểm.
The bacteriologist uses a microscope to observe bacterial cells.
Người vi khuẩn học sử dụng kính hiển vi để quan sát các tế bào vi khuẩn.
The bacteriologist analyzes samples collected from contaminated water sources.
Người vi khuẩn học phân tích các mẫu thu thập từ các nguồn nước bị ô nhiễm.
The bacteriologist collaborates with other scientists to research new treatments for bacterial infections.
Người vi khuẩn học hợp tác với các nhà khoa học khác để nghiên cứu các phương pháp điều trị mới cho nhiễm trùng vi khuẩn.
The bacteriologist teaches students about the importance of proper hygiene in preventing bacterial diseases.
Người vi khuẩn học dạy sinh viên về tầm quan trọng của vệ sinh đúng cách trong việc ngăn ngừa các bệnh do vi khuẩn gây ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay