symptoms of bacteriophobia
triệu chứng của chứng sợ vi khuẩn
overcoming bacteriophobia
vượt qua chứng sợ vi khuẩn
treating bacteriophobia
điều trị chứng sợ vi khuẩn
understand bacteriophobia
hiểu chứng sợ vi khuẩn
help with bacteriophobia
giúp đỡ chứng sợ vi khuẩn
my friend suffers from bacteriophobia, making it difficult for her to visit public places.
Bạn tôi bị chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia), khiến cô ấy khó đến những nơi công cộng.
bacteriophobia can lead to excessive handwashing and isolation.
Chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) có thể dẫn đến rửa tay quá mức và sự cô lập.
people with bacteriophobia often avoid touching doorknobs and handrails.
Những người bị chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) thường tránh chạm vào các tay nắm cửa và lan can.
therapy can help individuals overcome their bacteriophobia.
Liệu pháp có thể giúp những người vượt qua chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia).
his bacteriophobia made him anxious about going to restaurants.
Chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) khiến anh ấy lo lắng khi đi ăn nhà hàng.
she read books on bacteriophobia to understand her condition better.
Cô ấy đọc sách về chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) để hiểu rõ hơn về tình trạng của mình.
many people with bacteriophobia avoid pets due to fear of germs.
Nhiều người bị chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) tránh xa thú cưng vì sợ vi trùng.
bacteriophobia can significantly impact daily life and relationships.
Chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) có thể ảnh hưởng đáng kể đến cuộc sống hàng ngày và các mối quan hệ.
education about germs might help reduce bacteriophobia in children.
Giáo dục về vi trùng có thể giúp giảm chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) ở trẻ em.
his bacteriophobia was triggered by a childhood illness.
Chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) của anh ấy bắt nguồn từ một bệnh ấu thơ.
symptoms of bacteriophobia
triệu chứng của chứng sợ vi khuẩn
overcoming bacteriophobia
vượt qua chứng sợ vi khuẩn
treating bacteriophobia
điều trị chứng sợ vi khuẩn
understand bacteriophobia
hiểu chứng sợ vi khuẩn
help with bacteriophobia
giúp đỡ chứng sợ vi khuẩn
my friend suffers from bacteriophobia, making it difficult for her to visit public places.
Bạn tôi bị chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia), khiến cô ấy khó đến những nơi công cộng.
bacteriophobia can lead to excessive handwashing and isolation.
Chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) có thể dẫn đến rửa tay quá mức và sự cô lập.
people with bacteriophobia often avoid touching doorknobs and handrails.
Những người bị chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) thường tránh chạm vào các tay nắm cửa và lan can.
therapy can help individuals overcome their bacteriophobia.
Liệu pháp có thể giúp những người vượt qua chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia).
his bacteriophobia made him anxious about going to restaurants.
Chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) khiến anh ấy lo lắng khi đi ăn nhà hàng.
she read books on bacteriophobia to understand her condition better.
Cô ấy đọc sách về chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) để hiểu rõ hơn về tình trạng của mình.
many people with bacteriophobia avoid pets due to fear of germs.
Nhiều người bị chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) tránh xa thú cưng vì sợ vi trùng.
bacteriophobia can significantly impact daily life and relationships.
Chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) có thể ảnh hưởng đáng kể đến cuộc sống hàng ngày và các mối quan hệ.
education about germs might help reduce bacteriophobia in children.
Giáo dục về vi trùng có thể giúp giảm chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) ở trẻ em.
his bacteriophobia was triggered by a childhood illness.
Chứng sợ vi khuẩn (bacteriophobia) của anh ấy bắt nguồn từ một bệnh ấu thơ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay