| số nhiều | badgerings |
stop badgering me
đừng làm phiền tôi nữa
she was badgering him for answers all day.
Cô ấy đã liên tục thúc giục anh ấy cho câu trả lời suốt cả ngày.
the children kept badgering their parents for a pet.
Những đứa trẻ liên tục làm phiền bố mẹ để xin một con vật cưng.
he felt badgered by his colleagues about the project deadline.
Anh cảm thấy bị đồng nghiệp thúc ép về thời hạn dự án.
stop badgering me; i’ll give you an answer soon.
Đừng thúc giục tôi nữa; tôi sẽ cho bạn câu trả lời sớm thôi.
the reporter was badgering the politician with tough questions.
Nhà báo đã liên tục đặt những câu hỏi khó cho chính trị gia.
badgering someone can lead to frustration and resentment.
Việc thúc ép ai đó có thể dẫn đến sự bực bội và oán giận.
she felt badgered into making a decision too quickly.
Cô ấy cảm thấy bị thúc ép phải đưa ra quyết định quá nhanh.
the kids were badgering their mom for ice cream.
Những đứa trẻ liên tục làm phiền mẹ để xin kem.
he was badgering his friend to join the club.
Anh ấy thúc giục bạn bè của mình tham gia câu lạc bộ.
badgering can sometimes be seen as harassment.
Thúc ép đôi khi có thể bị coi là quấy rối.
stop badgering me
đừng làm phiền tôi nữa
she was badgering him for answers all day.
Cô ấy đã liên tục thúc giục anh ấy cho câu trả lời suốt cả ngày.
the children kept badgering their parents for a pet.
Những đứa trẻ liên tục làm phiền bố mẹ để xin một con vật cưng.
he felt badgered by his colleagues about the project deadline.
Anh cảm thấy bị đồng nghiệp thúc ép về thời hạn dự án.
stop badgering me; i’ll give you an answer soon.
Đừng thúc giục tôi nữa; tôi sẽ cho bạn câu trả lời sớm thôi.
the reporter was badgering the politician with tough questions.
Nhà báo đã liên tục đặt những câu hỏi khó cho chính trị gia.
badgering someone can lead to frustration and resentment.
Việc thúc ép ai đó có thể dẫn đến sự bực bội và oán giận.
she felt badgered into making a decision too quickly.
Cô ấy cảm thấy bị thúc ép phải đưa ra quyết định quá nhanh.
the kids were badgering their mom for ice cream.
Những đứa trẻ liên tục làm phiền mẹ để xin kem.
he was badgering his friend to join the club.
Anh ấy thúc giục bạn bè của mình tham gia câu lạc bộ.
badgering can sometimes be seen as harassment.
Thúc ép đôi khi có thể bị coi là quấy rối.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now