baizes

[Mỹ]/ˈbeɪzəz/
[Anh]/ˈbāˌizəz/

Dịch

n.Một loại vải len dày tương tự như nỉ.; Một mặt bàn.; Vải hoặc chất liệu thô.

Câu ví dụ

baizes are often used in card games.

baizes thường được sử dụng trong các trò chơi bài.

the baizes were beautifully crafted.

những tấm baizes được chế tác tinh xảo.

he chose a green baize for the pool table.

anh ấy đã chọn một tấm baizes màu xanh cho bàn bida.

baizes can affect the gameplay experience.

baizes có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm chơi trò chơi.

she spread the baizes over the table.

cô ấy trải baizes lên bàn.

different colors of baizes can set the mood.

những màu sắc khác nhau của baizes có thể tạo ra tâm trạng.

he carefully selected the baizes for the tournament.

anh ấy cẩn thận chọn baizes cho giải đấu.

baizes are essential for a professional look.

baizes là điều cần thiết cho vẻ ngoài chuyên nghiệp.

they replaced the old baizes with new ones.

họ đã thay thế những tấm baizes cũ bằng những tấm mới.

the baizes need to be cleaned regularly.

những tấm baizes cần được làm sạch thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay