balded

[Mỹ]/bɔːld/
[Anh]/bɔːld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có ít hoặc không có tóc trên da đầu; thiếu sự che phủ hoặc thực vật; đơn giản hoặc tẻ nhạt về ngoại hình; trống trải hoặc lộ ra
vi. trở nên hói

Cụm từ & Cách kết hợp

completely bald

đầu trọc hoàn toàn

bald spot

vùng trọc

going bald

bắt đầu hói

balding

hói

shiny bald head

đầu trọc bóng

bald eagle

đại bàng đầu trọc

baldness

hói đầu

balding gracefully

hói một cách duyên dáng

bald by choice

trọc vì lựa chọn

bald head

đầu trọc

Câu ví dụ

a bald spot on the lawn.

một mảng đất trọc trên bãi cỏ.

a bald statement of policy.

một tuyên bố chính sách trọc.

A bald head is soon shaven.

Đầu trọc sớm sẽ bị cạo.

a little man with a bald head.

một người đàn ông nhỏ nhắn với đầu trọc.

a bald, shining nob

một chỏm đầu trọc, sáng bóng.

The bald man wore awig.

Người đàn ông trọc đội tóc giả.

The bald eagle is the emblem of US.

Đại bàng đầu trọc là biểu tượng của Hoa Kỳ.

a bald porcine old man.

một người đàn ông già trọc, béo tròn.

America's national emblem, the bald eagle.

Biểu tượng quốc gia của nước Mỹ, đại bàng đầu trọc.

He writes in a bald style.

Anh ấy viết theo phong cách trần trụi.

I am starting to bald noticeably.

Tôi bắt đầu hói rõ rệt.

When he grew bald he bought a toupee.

Khi anh ấy hói, anh ấy đã mua một bộ tóc giả.

the bald statement in the preceding paragraph requires amplification.

tuyên bố trần trụi trong đoạn văn trước đó cần được làm rõ thêm.

a medal marked with the imprint of a bald eagle;

một huy hiệu có in hình đại bàng đầu trọc;

he scratched his balding pate.

anh ta gãi đầu hói của mình.

The bald eagle represents the United States.

Đại bàng đầu trọc đại diện cho nước Mỹ.

Ví dụ thực tế

That's like these actors who are bald, who pretend they're not bald.

Giống như những diễn viên mà để đầu trọc, lại còn giả vờ như không hề trọc.

Nguồn: Connection Magazine

But, did you find the bald eagle?

Nhưng, bạn có tìm thấy chim đại bàng đầu trọc không?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

He mopped his glistening bald patch.

Anh ta lau vùng da đầu trọc bóng của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Nice example. Is your grandpa actually bald, Neil?

Ví dụ hay đấy. Ông nội của bạn có thực sự bị hói không, Neil?

Nguồn: 6 Minute English

And that's not a " bald" face lie.

Và đó không phải là một lời nói dối về khuôn mặt hói.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

Well, if you have no hair, then you are bald.

Nếu bạn không có tóc, thì bạn bị hói.

Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)

No, my bald head could not do that.

Không, cái đầu trọc của tôi không thể làm được điều đó.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

What? No, it's not a bald spot.

Gì? Không, đó không phải là một mảng da đầu trọc.

Nguồn: Modern Family - Season 07

So if you have no hair, you are " bald" .

Vậy nếu bạn không có tóc, thì bạn là "hói".

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

And those bald patches out there?

Và những mảng da đầu trọc kia?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay