he decided to join the balders club for support.
anh ấy đã quyết định tham gia câu lạc bộ của những người hói đầu để được hỗ trợ.
many balders embrace their look with confidence.
nhiều người hói đầu chấp nhận diện mạo của họ với sự tự tin.
she often jokes about the challenges faced by balders.
cô ấy thường xuyên đùa về những khó khăn mà những người hói đầu phải đối mặt.
balders can sometimes feel self-conscious in social situations.
những người hói đầu đôi khi có thể cảm thấy tự ti trong các tình huống xã hội.
there are products specifically designed for balders.
có những sản phẩm được thiết kế đặc biệt cho những người hói đầu.
many balders find humor in their situation.
nhiều người hói đầu tìm thấy sự hài hước trong tình huống của họ.
support groups for balders can be quite helpful.
các nhóm hỗ trợ cho những người hói đầu có thể rất hữu ích.
he started a blog to share experiences with other balders.
anh ấy bắt đầu một blog để chia sẻ kinh nghiệm với những người hói đầu khác.
balders often discuss the best grooming techniques.
những người hói đầu thường thảo luận về các kỹ thuật chăm sóc tốt nhất.
some balders prefer hats to protect their heads from the sun.
một số người hói đầu thích đội mũ để bảo vệ đầu của họ khỏi ánh nắng mặt trời.
he decided to join the balders club for support.
anh ấy đã quyết định tham gia câu lạc bộ của những người hói đầu để được hỗ trợ.
many balders embrace their look with confidence.
nhiều người hói đầu chấp nhận diện mạo của họ với sự tự tin.
she often jokes about the challenges faced by balders.
cô ấy thường xuyên đùa về những khó khăn mà những người hói đầu phải đối mặt.
balders can sometimes feel self-conscious in social situations.
những người hói đầu đôi khi có thể cảm thấy tự ti trong các tình huống xã hội.
there are products specifically designed for balders.
có những sản phẩm được thiết kế đặc biệt cho những người hói đầu.
many balders find humor in their situation.
nhiều người hói đầu tìm thấy sự hài hước trong tình huống của họ.
support groups for balders can be quite helpful.
các nhóm hỗ trợ cho những người hói đầu có thể rất hữu ích.
he started a blog to share experiences with other balders.
anh ấy bắt đầu một blog để chia sẻ kinh nghiệm với những người hói đầu khác.
balders often discuss the best grooming techniques.
những người hói đầu thường thảo luận về các kỹ thuật chăm sóc tốt nhất.
some balders prefer hats to protect their heads from the sun.
một số người hói đầu thích đội mũ để bảo vệ đầu của họ khỏi ánh nắng mặt trời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay