baldpates

[Mỹ]/bɔːldˈpeɪts/
[Anh]/bald-peytz/

Dịch

n.Những người hói hoặc có rất ít tóc trên đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

baldpates are everywhere

hói đầu ở khắp mọi nơi

Câu ví dụ

many baldpates struggle with hair loss.

Nhiều người hói đầu phải vật lộn với tình trạng rụng tóc.

baldpates often try various treatments.

Những người hói đầu thường thử các phương pháp điều trị khác nhau.

some baldpates embrace their appearance.

Một số người hói đầu chấp nhận ngoại hình của họ.

baldpates can look distinguished and wise.

Những người hói đầu có thể trông trưởng thành và thông thái.

fashion trends for baldpates are evolving.

Xu hướng thời trang cho người hói đầu đang phát triển.

baldpates often wear hats for style.

Những người hói đầu thường đội mũ để tạo phong cách.

there are many products for baldpates.

Có rất nhiều sản phẩm dành cho người hói đầu.

baldpates might consider hair transplants.

Những người hói đầu có thể cân nhắc cấy ghép tóc.

support groups exist for baldpates.

Có các nhóm hỗ trợ dành cho người hói đầu.

many baldpates feel confident in their skin.

Nhiều người hói đầu cảm thấy tự tin về bản thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay