the plumber replaced the faulty ballcocks in the bathroom toilets.
Người thợ lắp đặt đã thay thế các van cầu nước bị hỏng trong nhà vệ sinh.
old brass ballcocks often corrode and leak after many years.
Các van cầu nước bằng đồng cũ thường bị ăn mòn và rò rỉ sau nhiều năm sử dụng.
adjusting the float arm on ballcocks controls the water level.
Điều chỉnh tay cầm nổi trên van cầu nước giúp kiểm soát mực nước.
modern plastic ballcocks are more resistant to rust than metal ones.
Các van cầu nước bằng nhựa hiện đại có khả năng chống gỉ tốt hơn so với loại bằng kim loại.
you should shut off the water supply before installing new ballcocks.
Bạn nên tắt nguồn nước trước khi lắp đặt các van cầu nước mới.
noisy ballcocks usually indicate a worn washer or valve mechanism.
Các van cầu nước ồn ào thường cho thấy miếng đệm hoặc cơ cấu van đã bị mòn.
standard ballcocks use a floating ball to open and close the valve.
Các van cầu nước tiêu chuẩn sử dụng một quả bóng nổi để mở và đóng van.
hardware stores stock various replacement ballcocks for residential use.
Các cửa hàng dụng cụ có bán nhiều loại van cầu nước thay thế cho mục đích dân dụng.
fill valves have largely replaced traditional ballcocks in newer models.
Các van cấp nước đã thay thế hầu hết các van cầu nước truyền thống trong các mẫu mới hơn.
improperly installed ballcocks can cause toilets to run continuously.
Các van cầu nước được lắp đặt không đúng cách có thể gây ra tình trạng bồn cầu liên tục chảy nước.
the inspector checked the ballcocks for signs of water hammer.
Người kiểm tra đã kiểm tra các van cầu nước để tìm dấu hiệu của hiện tượng gõ nước.
he went to the basement to repair the leaking ballcocks.
Anh ấy đã đi xuống tầng hầm để sửa chữa các van cầu nước đang rò rỉ.
the plumber replaced the faulty ballcocks in the bathroom toilets.
Người thợ lắp đặt đã thay thế các van cầu nước bị hỏng trong nhà vệ sinh.
old brass ballcocks often corrode and leak after many years.
Các van cầu nước bằng đồng cũ thường bị ăn mòn và rò rỉ sau nhiều năm sử dụng.
adjusting the float arm on ballcocks controls the water level.
Điều chỉnh tay cầm nổi trên van cầu nước giúp kiểm soát mực nước.
modern plastic ballcocks are more resistant to rust than metal ones.
Các van cầu nước bằng nhựa hiện đại có khả năng chống gỉ tốt hơn so với loại bằng kim loại.
you should shut off the water supply before installing new ballcocks.
Bạn nên tắt nguồn nước trước khi lắp đặt các van cầu nước mới.
noisy ballcocks usually indicate a worn washer or valve mechanism.
Các van cầu nước ồn ào thường cho thấy miếng đệm hoặc cơ cấu van đã bị mòn.
standard ballcocks use a floating ball to open and close the valve.
Các van cầu nước tiêu chuẩn sử dụng một quả bóng nổi để mở và đóng van.
hardware stores stock various replacement ballcocks for residential use.
Các cửa hàng dụng cụ có bán nhiều loại van cầu nước thay thế cho mục đích dân dụng.
fill valves have largely replaced traditional ballcocks in newer models.
Các van cấp nước đã thay thế hầu hết các van cầu nước truyền thống trong các mẫu mới hơn.
improperly installed ballcocks can cause toilets to run continuously.
Các van cầu nước được lắp đặt không đúng cách có thể gây ra tình trạng bồn cầu liên tục chảy nước.
the inspector checked the ballcocks for signs of water hammer.
Người kiểm tra đã kiểm tra các van cầu nước để tìm dấu hiệu của hiện tượng gõ nước.
he went to the basement to repair the leaking ballcocks.
Anh ấy đã đi xuống tầng hầm để sửa chữa các van cầu nước đang rò rỉ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay