ballisticss

[Mỹ]/bə'lɪstɪks/
[Anh]/bə'lɪstɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về sự bay và hành vi của đạn dược, chẳng hạn như viên đạn và tên lửa, đặc biệt là liên quan đến vũ khí hỏa lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

ballistics analysis

phân tích đường đạn

ballistics expert

chuyên gia phân tích đường đạn

ballistics testing

thử nghiệm đường đạn

forensic ballistics

phân tích đường đạn pháp y

interior ballistics

phân tích đường đạn trong buồng

Câu ví dụ

a ballistics lab; ballistics experts.

một phòng thí nghiệm pháo; chuyên gia về pháo

Type 190 Ballistics Longitude-Latitude Photographic Plate (BLL, photoplate) is dedicated for night photography of luminous ballistics of conventional or strategical arms.

Bản chụp ảnh độ dài kinh độ-vĩ độ pháo Type 190 (BLL, bản chụp ảnh) được sử dụng để chụp ảnh vào ban đêm các đặc tính phát sáng của pháo thông thường hoặc chiến lược.

The process beginnng from powder burning to the ejection pistons pushing out the bomb and its moving back was analyzed applying classical interior ballistics and gasdynamics theory.

Quá trình bắt đầu từ khi thuốc súng cháy đến khi xi lanh đẩy bom ra và chuyển động ngược lại đã được phân tích bằng cách sử dụng lý thuyết nội pháo cổ điển và khí động học.

The detective studied the ballistics report to determine the trajectory of the bullet.

Thám tử nghiên cứu báo cáo pháo để xác định quỹ đạo của viên đạn.

The forensic team analyzed the ballistics evidence found at the crime scene.

Nhóm pháp y phân tích bằng chứng pháo được tìm thấy tại hiện trường vụ án.

The suspect's alibi was disproved by the ballistics report.

Lời khai của nghi phạm đã bị bác bỏ bởi báo cáo pháo.

The police used ballistics testing to match the gun to the bullets found at the scene.

Cảnh sát sử dụng thử nghiệm pháo để khớp súng với đạn tìm thấy tại hiện trường.

The ballistics expert was called to testify in court about the trajectory of the gunshot.

Chuyên gia pháo được triệu tập ra tòa để làm chứng về quỹ đạo của phát súng.

The defense attorney cross-examined the ballistics expert to challenge the validity of the evidence.

Luật sư biện hộ thẩm vấn chéo chuyên gia pháo để tranh luận về tính hợp lệ của bằng chứng.

The accuracy of the ballistics analysis played a crucial role in solving the murder case.

Độ chính xác của phân tích pháo đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết vụ án giết người.

The ballistics lab was equipped with state-of-the-art technology for analyzing firearms evidence.

Phòng thí nghiệm pháo được trang bị công nghệ hiện đại để phân tích bằng chứng vũ khí.

The ballistic missile launch was detected by satellite surveillance.

Việc phóng tên lửa đạn đạo đã bị phát hiện bởi hệ thống giám sát vệ tinh.

The soldier received training in ballistics to improve marksmanship skills.

Người lính được huấn luyện về pháo để cải thiện kỹ năng bắn súng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay